Hướng dẫn sử dụng dữ liệu có cấu trúc cho bài tập thực hành chuẩn SEO

Trong môi trường học tập trực tuyến ngày càng phát triển, việc cung cấp tài liệu giáo dục và bài tập thực hành một cách hiệu quả trên các nền tảng tìm kiếm như Google trở nên cực kỳ quan trọng. Một trong những cách tốt nhất để giúp học sinh, sinh viên và giáo viên dễ dàng tìm thấy các tài liệu học tập chất lượng là sử dụng dữ liệu có cấu trúc. Bài viết này sẽ hướng dẫn chi tiết cách triển khai dữ liệu có cấu trúc loại bài tập thực hành trên trang web của bạn, nhằm đảm bảo các bài tập của bạn có thể xuất hiện trong kết quả nhiều định dạng trên Google Tìm kiếm.

Để giúp học sinh, sinh viên, giáo viên và phụ huynh dễ dàng tìm kiếm tài liệu giáo dục và học tập trực tuyến, bạn có thể sử dụng dữ liệu có cấu trúc để đánh dấu các bài tập thực hành. Hướng dẫn này sẽ giải thích cách triển khai loại schema này trên trang web của bạn. Việc thêm dữ liệu có cấu trúc giúp các bài tập thực hành của bạn đủ điều kiện xuất hiện trong tính năng đặc biệt dành cho người dùng trong kết quả tìm kiếm của Google.

Lưu ý: Giao diện thực tế của kết quả tìm kiếm có thể khác biệt. Bạn có thể xem trước hầu hết các tính năng này bằng cách sử dụng công cụ Kiểm tra kết quả nhiều định dạng của Google.

Cách thêm dữ liệu có cấu trúc

Dữ liệu có cấu trúc là một định dạng chuẩn dùng để cung cấp thông tin về một trang và phân loại nội dung trên trang đó. Nếu bạn mới làm quen với dữ liệu có cấu trúc, bạn nên tìm hiểu cách thức hoạt động của nó trước khi bắt đầu triển khai.

Dưới đây là tổng quan về quy trình xây dựng, kiểm tra và phát hành dữ liệu có cấu trúc:

  1. Thêm các thuộc tính bắt buộc: Tùy theo định dạng mà bạn đang sử dụng, hãy xác định nơi bạn sẽ chèn dữ liệu có cấu trúc trên trang. Nếu bạn sử dụng một hệ thống quản lý nội dung (CMS), việc này có thể đơn giản hơn khi sử dụng các trình bổ trợ tích hợp sẵn trong CMS của bạn. Nếu bạn đang sử dụng JavaScript, hãy tìm hiểu cách tạo dữ liệu có cấu trúc bằng ngôn ngữ này.
  2. Tuân thủ các nguyên tắc: Đảm bảo rằng bạn tuân theo các nguyên tắc đã được đặt ra để dữ liệu có cấu trúc của bạn đạt tiêu chuẩn và có thể được Google nhận diện một cách chính xác.
  3. Xác thực mã: Sử dụng công cụ Kiểm tra kết quả nhiều định dạng của Google để xác thực mã của bạn. Nếu phát hiện lỗi nghiêm trọng, hãy sửa chúng ngay. Bạn cũng nên xem xét khắc phục các vấn đề nhỏ được công cụ này cảnh báo, vì việc này có thể cải thiện chất lượng của dữ liệu có cấu trúc của bạn, dù điều này không bắt buộc để nội dung của bạn đủ điều kiện xuất hiện dưới dạng kết quả nhiều định dạng.
  4. Triển khai và kiểm tra: Sau khi thêm dữ liệu có cấu trúc, hãy triển khai một vài trang và sử dụng Công cụ kiểm tra URL để đảm bảo rằng Google có thể nhìn thấy và truy cập được trang của bạn. Hãy đảm bảo rằng trang không bị chặn bởi tệp robots.txt, thẻ noindex hoặc các yêu cầu đăng nhập. Nếu không có vấn đề gì, bạn có thể yêu cầu Google thu thập lại dữ liệu các URL của mình.Lưu ý: Hãy kiên nhẫn chờ đợi trong quá trình Google thu thập và lập chỉ mục lại trang của bạn. Quá trình này có thể mất vài ngày sau khi trang được xuất bản.
  5. Gửi sơ đồ trang web: Để thông báo cho Google về các thay đổi sau này trên trang web của bạn, hãy gửi một sơ đồ trang web. Bạn có thể tự động hóa quy trình này bằng cách sử dụng API sơ đồ trang web của Search Console.

Phạm vi cung cấp tính năng

Tính năng bài tập thực hành được cung cấp bằng tiếng Anh tại tất cả các khu vực hỗ trợ Google Tìm kiếm. Hiện tại, tính năng này chỉ áp dụng cho các chủ đề liên quan đến toán học và khoa học, tập trung vào các loại câu hỏi trắc nghiệm và câu hỏi có nhiều đáp án đúng, khả dụng trên cả máy tính và thiết bị di động.

Ví dụ

Bài kiểm tra chỉ có một câu hỏi

Dưới đây là ví dụ về một bài kiểm tra chỉ có một câu hỏi và chỉ có một đáp án đúng:

<html>
<head>
<title>Quiz about fractions</title>
<script type="application/ld+json">
{
"@context": "https://schema.org/",
"@type": "Quiz",
"name": "Quiz about fractions",
"hasPart": {
"@type": "Question",
"typicalAgeRange": "7-12",
"educationalAlignment": [
{
"@type": "AlignmentObject",
"alignmentType": "educationalSubject",
"targetName": "Mathematics"
},
{
"@type": "AlignmentObject",
"alignmentType": "educationalSubject",
"targetName": "Algebra"
},
{
"@type": "AlignmentObject",
"alignmentType": "educationalLevel",
"targetName": "Grade 5 » Number and Operations—Fractions » Apply and extend previous understandings of multiplication and division. » 3",
"educationalFramework": "Common Core",
"targetUrl": "https://www.corestandards.org/Math/Content/5/NF/B/3/"
}
],
"about": {
"@type": "Thing",
"name": "Fractions"
},
"educationalLevel": "intermediate",
"eduQuestionType": "Multiple choice",
"learningResourceType": "Practice problem",
"assesses": "Multiplying fractions by whole numbers",
"name": "Choose the model",
"comment": {
"@type": "Comment",
"text": "This is a hint about the question."
},
"encodingFormat": "text/markdown",
"text": "Which model represents the product $$2 * \\frac{2}{3}$$?",
"suggestedAnswer": [
{
"@type": "Answer",
"position": 0,
"encodingFormat": "text/html",
"text": "<img src=\"www.test.com/practice-problems-fractions/…image2.png\" alt=\"Answer 2\" />",
"comment": {
"@type": "Comment",
"text": "This is a hint about the answer."
}
}
],
"acceptedAnswer": {
"@type": "Answer",
"position": 1,
"encodingFormat": "text/html",
"text": "<img src=\"www.test.com/practice-problems-fractions/…image1.png\" alt=\"Answer 1\" />",
"comment": {
"@type": "Comment",
"text": "This is a hint about the answer."
},
"answerExplanation": {
"@type": "Comment",
"text": "This is a full explanation on how this answer was achieved."
}
}
}
}
</script>
</head>
<body>
</body>
</html>

Bài kiểm tra chỉ có một câu hỏi và nhiều đáp án đúng

Dưới đây là ví dụ về một bài kiểm tra chỉ có một câu hỏi nhưng có nhiều đáp án đúng:

<html>
<head>
<title>Quiz about laws of Physics</title>
<script type="application/ld+json">
{
"@context": "https://schema.org/",
"@type": "Quiz",
"name": "Quiz about laws of physics",
"about": {
"@type": "Thing",
"name": "Laws of Physics And Applications"
},
"educationalLevel": "intermediate",
"assesses": "Laws of physics",
"hasPart": {
"@type": "Question",
"eduQuestionType": "Checkbox",
"learningResourceType": "Practice problem",
"name": "Laws of Physics And Applications",
"typicalAgeRange": "12-15",
"text": "Identify laws of Physics. (Select all valid answers)",
"suggestedAnswer": [
{
"@type": "Answer",
"position": 0,
"text": "Nevada's Law",
"comment": {
"@type": "Comment",
"text": "This is a hint"
}
},
{
"@type": "Answer",
"position": 2,
"text": "EUA law",
"comment": {
"@type": "Comment",
"text": "This is a hint"
}
}
],
"acceptedAnswer": [
{
"@type": "Answer",
"position": 1,
"text": "Newton's law",
"comment": {
"@type": "Comment",
"text": "This is a hint"
},
"answerExplanation": {
"@type": "Comment",
"text": "This is a full explanation on how this answer was achieved."
}
},
{
"@type": "Answer",
"position": 3,
"text": "Ohm's law",
"comment": {
"@type": "Comment",
"text": "This is a hint"
},
"answerExplanation": {
"@type": "Comment",
"text": "This is a full explanation on how this answer was achieved."
}
}
]
}
}
</script>
</head>
<body>
</body>
</html>

Bài kiểm tra có nhiều câu hỏi

Dưới đây là ví dụ về một bài kiểm tra có nhiều cặp câu hỏi và đáp án:

<html>
<head>
<title>Quiz about displacement, velocity and time</title>
<script type="application/ld+json">
{
"@context": "https://schema.org/",
"@type": "Quiz",
"typicalAgeRange": "7-12",
"educationalLevel": "intermediate",
"assesses": "Velocity and speed",
"educationalAlignment": [
{
"@type": "AlignmentObject",
"alignmentType": "educationalSubject",
"targetName": "Science"
},
{
"@type": "AlignmentObject",
"alignmentType": "educationalSubject",
"targetName": "Physics"
}
],
"name": "Quiz about displacement, velocity and time",
"about": {
"@type": "Thing",
"name": "Displacement, velocity, and time"
},
"hasPart": [
{
"@type": "Question",
"eduQuestionType": "Multiple choice",
"learningResourceType": "Practice problem",
"name": "Average velocity and average speed from graphs",
"text": "A bug crawls on a wall. What is the average velocity of the bug between the times $$t = 1s$$ and $$t = 10s$$?",
"comment": {
"@type": "Comment",
"text": "This is a hint about the question."
},
"encodingFormat": "text/markdown",
"suggestedAnswer": [
{
"@type": "Answer",
"position": 0,
"encodingFormat": "text/markdown",
"text": "$$0.5 \\frac{m}{s}$$",
"comment": {
"@type": "Comment",
"text": "This is a hint"
}
},
{
"@type": "Answer",
"position": 1,
"encodingFormat": "text/markdown",
"text": "$$-0.5 \\frac{m}{s}$$",
"comment": {
"@type": "Comment",
"text": "This is a hint"
}
},
{
"@type": "Answer",
"position": 3,
"encodingFormat": "text/markdown",
"text": "$$1.5 \\frac{m}{s}$$",
"comment": {
"@type": "Comment",
"text": "This is a hint"
}
}
],
"acceptedAnswer": {
"@type": "Answer",
"position": 2,
"encodingFormat": "text/markdown",
"text": "$$0 \\frac{m}{s}$$",
"comment": {
"@type": "Comment",
"text": "This is a hint"
}
}
},
{
"@type": "Question",
"eduQuestionType": "Multiple choice",
"learningResourceType": "Practice problem",
"name": "Average velocity and average speed from graphs",
"text": "A swimmer's motion is shown on the following graph of position x vs. time t. What is the average speed?",
"encodingFormat": "text/markdown",
"comment": {
"@type": "Comment",
"text": "This is a hint about the question."
},
"suggestedAnswer": [
{
"@type": "Answer",
"position": 0,
"text": "1",
"encodingFormat": "text/html",
"comment": {
"@type": "Comment",
"text": "This is a hint"
}
},
{
"@type": "Answer",
"position": 2,
"text": "3",
"encodingFormat": "text/html",
"comment": {
"@type": "Comment",
"text": "This is a hint"
}
},
{
"@type": "Answer",
"position": 3,
"text": "4",
"encodingFormat": "text/html",
"comment": {
"@type": "Comment",
"text": "This is a hint"
}
}
],
"acceptedAnswer": {
"@type": "Answer",
"position": 1,
"text": "2",
"encodingFormat": "text/html",
"comment": {
"@type": "Comment",
"text": "This is a hint"
},
"answerExplanation": {
"@type": "Comment",
"text": "This is a full explanation on how this answer was achieved."
}
}
}
]
}
</script>
</head>
<body>
</body>
</html>

Nguyên tắc

Để nội dung bài tập thực hành của bạn đủ điều kiện xuất hiện trong kết quả tìm kiếm trên Google, việc tuân thủ các nguyên tắc về dữ liệu có cấu trúc là điều bắt buộc. Các nguyên tắc bao gồm:

  • Nguyên tắc chung về dữ liệu có cấu trúc
  • Nguyên tắc cơ bản của tìm kiếm
  • Nguyên tắc kỹ thuật
  • Nguyên tắc về nội dung

Nguyên tắc kỹ thuật

Để đảm bảo dữ liệu có cấu trúc của bạn được triển khai hiệu quả, hãy tuân thủ các nguyên tắc kỹ thuật sau:

  1. Đặt dữ liệu có cấu trúc đúng vị trí: Dữ liệu có cấu trúc cần được đặt trên trang chi tiết chứa nhiều thông tin nhất. Tránh việc thêm dữ liệu có cấu trúc vào các trang không liên quan đến bài tập thực hành.
  2. Sử dụng thuộc tính Quiz: Mỗi bài tập thực hành bạn muốn làm nổi bật cần có thuộc tính Quiz. Dữ liệu có cấu trúc phải được triển khai trên cùng một trang mà người dùng có thể tương tác với bài tập.
  3. Đảm bảo đầy đủ thuộc tính bắt buộc: Trang web của bạn phải có đủ các thuộc tính bắt buộc của dữ liệu có cấu trúc để đảm bảo nội dung được hiển thị chính xác trên kết quả tìm kiếm.
  4. Đánh dấu nhiều bài tập cho mỗi chủ đề: Để tăng khả năng xuất hiện trong kết quả nhiều định dạng loại bài tập thực hành, bạn cần đánh dấu ít nhất hai bài tập cho mỗi chủ đề. Những bài tập này có thể nằm trên các trang khác nhau.
  5. Khả năng tiếp cận của người dùng: Người dùng phải có thể truy cập trực tiếp vào các bài tập thực hành trên trang web của bạn, không chỉ thông qua các tệp dữ liệu hoặc PDF.
  6. Khả năng thu thập dữ liệu của Googlebot: Đảm bảo rằng Googlebot có thể thu thập dữ liệu trang web của bạn một cách hiệu quả. Nếu bài tập thực hành của bạn có nhiều bản sao trên các URL khác nhau, hãy sử dụng URL chính tắc cho mỗi bản sao.
  7. Quy định về câu hỏi và hình ảnh:
    • Câu hỏi chỉ chứa văn bản phải có độ dài tối đa là 320 ký tự, và mỗi đáp án trắc nghiệm không vượt quá 70 ký tự.
    • Đối với các bài tập thực hành có văn bản và hình ảnh, câu hỏi phải có độ dài tối đa là 160 ký tự và hình ảnh không vượt quá chiều cao 200px.

Nguyên tắc về nội dung

Để đảm bảo rằng nội dung bài tập thực hành của bạn phù hợp và có chất lượng, hãy tuân thủ các nguyên tắc nội dung sau:

Ngôn từ tục tĩu và khiếm nhã

Không chấp nhận các bài tập thực hành chứa ngôn từ tục tĩu, phản cảm hoặc không phù hợp.

Quảng cáo trá hình

Nội dung quảng cáo trá hình dưới dạng bài tập thực hành, chẳng hạn như nội dung của bên thứ ba (ví dụ: chương trình liên kết), không được chấp nhận.

Yêu cầu gỡ bỏ trên cơ sở pháp lý

Nếu Google nhận được khiếu kiện rằng nội dung của bạn vi phạm pháp luật, nội dung đó sẽ được xử lý theo chính sách tìm kiếm của Google.

Đảm bảo chất lượng nội dung

Bạn chịu trách nhiệm về độ chính xác và chất lượng của các bài tập thực hành. Nếu phát hiện sai sót trong dữ liệu, toàn bộ hoặc một phần bài tập của bạn có thể bị xóa khỏi tính năng này cho đến khi vấn đề được giải quyết. Điều này bao gồm:

  • Độ chính xác của khái niệm liên quan đến câu hỏi.
  • Hình thức trình bày và độ chính xác của câu hỏi, đáp án, gợi ý và bài giải.
  • Thứ tự đáp án (ví dụ: không đặt “không có đáp án nào trong số trên” làm đáp án đầu tiên).
  • Chất lượng và độ chính xác của hình ảnh hoặc công thức liên quan đến câu hỏi.
  • Cách kết xuất biểu tượng toán học và cách sử dụng dấu phân tách.

Đánh dấu các tiêu chuẩn giáo dục

Tiêu chuẩn học tập là những mục tiêu cụ thể được đặt ra cho học sinh ở từng khối lớp, tập trung vào các kiến thức và kỹ năng cần thiết. Những tiêu chuẩn này đóng vai trò quan trọng, không chỉ trong việc liên kết nội dung học tập mà còn là một phần thiết yếu của tiến trình giáo dục. Việc sử dụng dữ liệu có cấu trúc để đánh dấu các tiêu chuẩn học tập (bao gồm các trường như educationalAlignmenthasPart.educationalAlignment) sẽ giúp Google hiểu và hiển thị nội dung học tập một cách tối ưu, hỗ trợ người dùng dễ dàng tìm thấy các tài liệu giáo dục trực tuyến dựa trên những tiêu chuẩn này.

Các ví dụ về tiêu chuẩn học tập phổ biến:

  • Tiêu chuẩn cốt lõi chung theo tiểu bang (Common Core State Standards)
  • Tiêu chuẩn kiến thức và kỹ năng thiết yếu của Texas (TEKS)
  • Tiêu chuẩn học tập của Virginia (SOL)
  • Tiêu chuẩn về thành tích của British Columbia
  • Chương trình học của Alberta
  • Chương trình học của Úc (ACARA)
  • Chương trình học của Victoria (F-10)
  • Chương trình học quốc gia của Vương quốc Anh

Định nghĩa các loại dữ liệu có cấu trúc

Để nội dung của bạn đủ điều kiện xuất hiện dưới dạng kết quả nhiều định dạng trong Google Tìm kiếm, bạn cần thêm các thuộc tính bắt buộc vào dữ liệu có cấu trúc. Ngoài ra, bạn cũng có thể sử dụng các thuộc tính đề xuất để bổ sung thêm thông tin, giúp cải thiện trải nghiệm người dùng.

Quiz

Quiz là một nhóm các bài tập thực hành (ít nhất một bài tập), thường xoay quanh một khái niệm hoặc chủ đề cụ thể.

Bạn có thể xem định nghĩa đầy đủ về Quiz trên schema.org.

Các thuộc tính bắt buộc

  • about (Thing): Phần thông tin liên quan đến khái niệm cơ bản được đưa ra trong Quiz. Nếu câu hỏi đã có thuộc tính hasPart.about, bạn không cần thêm thuộc tính này.
{
"@type": "Quiz",
"about": {
"@type": "Thing"
}
}
  • about.name (Text): Tên của khái niệm cơ bản trong Quiz. Nếu câu hỏi đã có thuộc tính hasPart.about.name, bạn không cần thêm thuộc tính này. Bạn có thể nhập nhiều giá trị cho thuộc tính này.
{
"@type": "Quiz",
"about": {
"@type": "Thing",
"name": "Fractions"
}
}
  • hasPart (Question): Thông tin về bài tập thực hành cụ thể trong Quiz. Dùng một thuộc tính hasPart cho mỗi bài tập thực hành.
{
"@type": "Quiz",
"hasPart": {
"@type": "Question"
}
}
  • hasPart.acceptedAnswer (Answer): Đáp án đúng cho câu hỏi. Nếu có nhiều đáp án đúng, bạn có thể sử dụng thuộc tính này nhiều lần.
{
"@type": "Quiz",
"hasPart": {
"@type": "Question",
"acceptedAnswer": {
"@type": "Answer"
}
}
}
  • hasPart.eduQuestionType (Text): Loại bài tập thực hành, giúp Google Tìm kiếm hiển thị và kiểm tra câu trả lời. Có hai loại chính:
    • Multiple choice: Chỉ có một đáp án đúng.
    • Checkbox: Có từ 2 đáp án đúng trở lên.
{
"@type": "Quiz",
"hasPart": {
"@type": "Question",
"eduQuestionType": "Multiple choice"
}
}
  • hasPart.learningResourceType (Text): Loại tài nguyên học tập. Sử dụng giá trị cố định: Practice problem.
{
"@type": "Quiz",
"hasPart": {
"@type": "Question",
"learningResourceType": "Practice problem"
}
}
  • hasPart.suggestedAnswer (Answer): Các đáp án khác cho câu hỏi, có thể đúng hoặc sai. Để chỉ định nhiều đáp án, sử dụng thuộc tính này nhiều lần.
{
"@type": "Quiz",
"hasPart": {
"@type": "Question",
"suggestedAnswer": {
"@type": "Answer",
"text": "$$x = 1$$"
}
}
}
  • hasPart.text (Text): Nội dung của câu hỏi. Bạn có thể sử dụng Markdown hoặc HTML.
{
"@type": "Quiz",
"hasPart": {
"@type": "Question",
"text": "Which diagram represents the product $$3 *\\frac{2}{3}$$?"
}
}

Các thuộc tính đề xuất

  • educationalAlignment (AlignmentObject): Điều chỉnh bài kiểm tra theo một khung tiêu chuẩn giáo dục. Sử dụng nhiều lần để điều chỉnh theo lĩnh vực học tập và khối lớp mục tiêu hoặc tiêu chuẩn giáo dục.
{
"@type": "Quiz",
"educationalAlignment": [
{
"@type": "AlignmentObject",
"alignmentType": "educationalSubject",
"targetName": "Mathematics"
},
{
"@type": "AlignmentObject",
"alignmentType": "educationalLevel",
"targetName": "Fifth grade"
}
]
}
  • educationalAlignment.educationalFramework (Text): Khung tiêu chuẩn giáo dục áp dụng cho bài kiểm tra, như “Tiêu chuẩn cốt lõi chung”. Bạn có thể nhập nhiều mục cho thuộc tính này.
{
"@type": "Quiz",
"educationalAlignment": [
{
"@type": "AlignmentObject",
"educationalFramework": "Common Core",
"targetName": "Grade 8: Expressions and Equations",
"targetUrl": "https://www.corestandards.org/Math/Content/8/EE/A/2/"
}
]
}
  • hasPart.assesses (DefinedTerm hoặc Text): Kỹ năng cần thiết để giải bài tập. Thuộc tính này giúp tăng khả năng người dùng tìm thấy nội dung của bạn.
{
"@type": "Quiz",
"hasPart": {
"@type": "Question",
"assesses": "Multiplying fractions by whole numbers"
}
}
  • hasPart.acceptedAnswer.answerExplanation (Comment): Bài giải đầy đủ về cách tìm ra đáp án. Thường chỉ dùng cho đáp án đúng.
{
"@type": "Quiz",
"hasPart": {
"@type": "Question",
"acceptedAnswer": {
"@type": "Answer",
"answerExplanation": {
"@type": "Comment",
"text": "*In order to get to this result...*",
"encodingFormat": "text/markdown"
}
}
}
}

Mã hóa bài tập thực hành bằng HTML hoặc Markdown

Google Tìm kiếm hỗ trợ mã hóa dữ liệu của các thành phần như Question, Answer, và Comment bằng HTML và Markdown (phiên bản CommonMark). Tuy nhiên, Google chỉ chấp nhận một số yếu tố định dạng cụ thể:

  • Tiêu đề (Headings)
  • Dấu ngắt dòng (Line breaks)
  • Danh sách theo thứ tự và không theo thứ tự (Ordered and unordered lists)
  • Đoạn văn bản (Paragraphs)
  • In đậm (Bold text)
  • In nghiêng (Italic text)
  • Hình ảnh (Images)
  • Công thức toán học sử dụng định dạng LaTeX

Lưu ý: CSS hoặc JavaScript sẽ bị bỏ qua và các thẻ HTML không được hỗ trợ sẽ không hiển thị trong kết quả tìm kiếm.

Cách chỉ định định dạng

Để xác định định dạng mã hóa mà bạn đang sử dụng, bạn cần sử dụng thuộc tính encodingFormat. Nếu sử dụng HTML, hãy đặt giá trị là "text/html", và nếu sử dụng Markdown, đặt giá trị là "text/markdown".

Ví dụ dưới đây minh họa cách mã hóa một câu hỏi bằng định dạng Markdown:

{
"@type": "Question",
"name": "Average velocity and average speed from graphs",
"text": "What is the average velocity [..] between the times $$t = 4s$$ and $$t = 10s$$?",
"encodingFormat": "text/markdown"
}

Nếu bạn không chỉ định encodingFormat, Google sẽ mặc định sử dụng "text/html".

Công thức

Để mã hóa công thức toán học, sử dụng định dạng LaTeX và bao quanh công thức bằng dấu đô la kép ($$). Ví dụ:

<p>Please solve: $$2x^2 = 18$$</p>

Quan trọng: Công cụ Rich Results Test sẽ hiển thị cảnh báo đối với các biểu thức toán học dài hoặc phức tạp nếu không có dấu phân cách công thức phù hợp.

Khắc phục sự cố

Khi gặp phải các vấn đề trong quá trình triển khai hoặc gỡ lỗi dữ liệu có cấu trúc, bạn có thể tham khảo các tài nguyên trợ giúp sau để tìm giải pháp hiệu quả.

1. Hỗ trợ từ hệ thống quản lý nội dung (CMS):
Nếu bạn đang sử dụng một hệ thống quản lý nội dung (CMS) hoặc có người khác quản lý trang web của bạn, hãy nhờ họ hỗ trợ giải quyết các vấn đề. Đừng quên chuyển tiếp mọi thông báo từ Google Search Console để họ nắm rõ tình hình và có hướng xử lý kịp thời.

2. Không đảm bảo xuất hiện trong kết quả tìm kiếm:
Google không đảm bảo rằng các tính năng sử dụng dữ liệu có cấu trúc sẽ xuất hiện trong kết quả tìm kiếm. Để hiểu rõ hơn về các lý do phổ biến khiến nội dung của bạn không được hiển thị dưới dạng kết quả nhiều định dạng, hãy tham khảo Nguyên tắc chung về dữ liệu có cấu trúc.

3. Kiểm tra và sửa lỗi dữ liệu có cấu trúc:
Dữ liệu có cấu trúc của bạn có thể gặp phải các lỗi cụ thể. Hãy kiểm tra danh sách các lỗi liên quan đến dữ liệu có cấu trúc và thực hiện các bước cần thiết để khắc phục.

4. Biện pháp thủ công:
Nếu trang web của bạn bị áp dụng biện pháp thủ công, dữ liệu có cấu trúc trên trang sẽ không được xem xét, mặc dù trang vẫn có thể xuất hiện trong kết quả tìm kiếm của Google. Để khắc phục vấn đề này, hãy sử dụng báo cáo Biện pháp thủ công trong Search Console.

5. Tuân thủ nguyên tắc của Google:
Xem xét lại các nguyên tắc của Google để đảm bảo nội dung của bạn tuân thủ đầy đủ. Nguyên nhân gây lỗi có thể do sử dụng nội dung hoặc thẻ đánh dấu không hợp lệ. Tuy nhiên, không phải tất cả vấn đề đều có thể phát hiện qua lỗi cú pháp, vì vậy Công cụ kiểm tra kết quả nhiều định dạng có thể không xác định được những vấn đề này.

6. Khắc phục sự cố về kết quả nhiều định dạng:
Khắc phục sự cố thiếu kết quả nhiều định dạng/giảm tổng số kết quả nhiều định dạng

7. Kiên nhẫn chờ đợi:
Nếu bạn nhận thấy thiếu kết quả nhiều định dạng hoặc giảm số lượng kết quả, hãy kiên nhẫn chờ Google thu thập dữ liệu và lập chỉ mục lại trang. Điều này có thể mất vài ngày sau khi bạn xuất bản trang mới. Đối với các thắc mắc chung về quy trình thu thập dữ liệu và lập chỉ mục, bạn có thể tham khảo nội dung Câu hỏi thường gặp về thu thập dữ liệu và lập chỉ mục trên Google Tìm kiếm.

8. Tìm kiếm hỗ trợ từ cộng đồng:
Nếu vẫn gặp khó khăn, hãy đăng câu hỏi của bạn trong Diễn đàn Trung tâm Google Tìm kiếm để nhận được sự hỗ trợ từ cộng đồng chuyên gia SEO.

Sử dụng dữ liệu có cấu trúc để đánh dấu các bài tập thực hành là một bước quan trọng giúp trang web của bạn nổi bật trong kết quả tìm kiếm của Google. Không chỉ tăng khả năng hiển thị, mà còn giúp người dùng tiếp cận với tài liệu học tập chất lượng. Hãy bắt đầu tối ưu hóa trang web của bạn ngay hôm nay để thu hút thêm người dùng và cải thiện trải nghiệm học tập trực tuyến.

Facebook
X
LinkedIn
Tumblr
Threads
logo_v4seowebsite

V4SEO là đội ngũ SEO & Web xuất phát từ Nha Trang, triển khai dự án cho doanh nghiệp trên toàn quốc. Chúng tôi cung cấp Dịch vụ SEO Nha Trang theo chuẩn Google, kết hợp kỹ thuật, nội dung và entity để tăng trưởng bền vững. Song song, Dịch vụ thiết kế website Nha Trang tối ưu UX, tốc độ và Core Web Vitals nhằm tối đa chuyển đổi; báo cáo minh bạch, hỗ trợ dài hạn.

Nội dung được sự cố vấn của chuyên gia SEO - Võ Quang Vinh
author-founder-v4seowebsite

Võ Quang Vinh – Chuyên gia SEO với hơn 10 năm kinh nghiệm triển khai hàng trăm dự án SEO tổng thể, từ thương mại điện tử đến dịch vụ địa phương. Từng đảm nhiệm vai trò SEO và là Keymember tại Gobranding và dân dắt đội SEO BachhoaXanh.com, anh là người đứng sau nhiều chiến dịch tăng trưởng traffic vượt bậc. Hiện tại, Vinh là người sáng lập và điều hành V4SEO, cung cấp giải pháp SEO & thiết kế website chuẩn UX/UI giúp doanh nghiệp bứt phá thứ hạng Google và tối ưu chuyển đổi. 

Bài viết liên quan
ĐĂNG KÝ V4SEO NGAY HÔM NAY KHUYẾN MÃI 15% TẤT CẢ DỊCH VỤ ÁP DỤNG TỚI HẾT THÁNG 1/2026

Nhận tư vấn từ V4SEO Đăng ký ngay hôm nay Bứt phá trong mai sau