Trong thế giới thương mại điện tử, việc tối ưu hóa dữ liệu có cấu trúc cho trang thông tin của người bán là một yếu tố quan trọng giúp sản phẩm của bạn nổi bật trong kết quả tìm kiếm của Google. Bằng cách cung cấp thông tin chi tiết về sản phẩm như giá, tình trạng hàng, thông tin vận chuyển và đánh giá sản phẩm, bạn không chỉ cải thiện trải nghiệm người dùng mà còn tăng khả năng xuất hiện của sản phẩm trong các kết quả tìm kiếm nổi bật như bảng tri thức về mua sắm và đoạn trích sản phẩm.
Khi bạn triển khai mã đánh dấu Product trên trang web của mình, mã đánh dấu này có thể đủ điều kiện để xuất hiện trong các trải nghiệm nâng cao trên Google Tìm kiếm, chẳng hạn như bảng tri thức mua sắm, Google Hình ảnh, kết quả tìm kiếm sản phẩm phổ biến và đoạn trích sản phẩm. Trang thông tin của người bán có thể làm nổi bật các thông tin chi tiết về sản phẩm như giá cả, tình trạng hàng hóa, thông tin vận chuyển và chính sách trả hàng.
Hướng dẫn này tập trung vào các yêu cầu về dữ liệu có cấu trúc Product để đảm bảo trang thông tin của người bán đáp ứng đầy đủ tiêu chuẩn của Google. Nếu bạn chưa biết nên sử dụng loại mã đánh dấu nào, hãy bắt đầu bằng việc đọc kỹ phần giới thiệu về mã đánh dấu Product.
Nếu trang web của bạn chuyên về đánh giá sản phẩm, hãy cân nhắc việc tích hợp mã đánh dấu cho đoạn trích sản phẩm để cải thiện khả năng hiển thị trong kết quả tìm kiếm.
Cách thêm dữ liệu có cấu trúc
Dữ liệu có cấu trúc là một định dạng chuẩn giúp cung cấp thông tin về nội dung trang và phân loại nội dung một cách rõ ràng hơn cho các công cụ tìm kiếm. Nếu bạn mới bắt đầu với dữ liệu có cấu trúc, việc tìm hiểu cách hoạt động của nó là điều cần thiết.
Dưới đây là hướng dẫn tổng quan về cách xây dựng, kiểm tra và phát hành dữ liệu có cấu trúc:
- Thêm các thuộc tính bắt buộc: Tùy theo định dạng bạn sử dụng, xác định vị trí thích hợp để chèn dữ liệu có cấu trúc trên trang.
Nếu bạn đang sử dụng CMS, việc sử dụng các trình bổ trợ tích hợp có thể giúp quá trình này trở nên dễ dàng hơn.
Nếu bạn đang sử dụng JavaScript, hãy tìm hiểu cách tích hợp dữ liệu có cấu trúc trực tiếp vào mã của bạn. - Tuân theo các nguyên tắc: Đảm bảo mã của bạn tuân thủ các nguyên tắc dữ liệu có cấu trúc của Google.
- Xác thực mã: Sử dụng công cụ Kiểm tra kết quả nhiều định dạng của Google để xác thực mã và sửa các lỗi nghiêm trọng. Ngoài ra, bạn nên khắc phục các vấn đề nhỏ có thể giúp cải thiện chất lượng của dữ liệu có cấu trúc.
- Kiểm tra khả năng truy cập: Triển khai một số trang có chứa dữ liệu có cấu trúc và sử dụng Công cụ kiểm tra URL để đảm bảo Google có thể truy cập và đọc nội dung của bạn. Đảm bảo rằng trang của bạn không bị chặn bởi tệp robots.txt, thẻ noindex hoặc yêu cầu đăng nhập.
Sau khi xuất bản trang, hãy dành thời gian để Google thu thập lại dữ liệu và lập chỉ mục. Quá trình này có thể mất vài ngày, vì vậy bạn cần kiên nhẫn chờ đợi. - Để thông báo cho Google về các thay đổi sau này, bạn nên gửi sơ đồ trang web và có thể tự động hóa quy trình này bằng Search Console Sitemap API.
Ví dụ
Dưới đây là các ví dụ minh họa cách tích hợp dữ liệu có cấu trúc vào các trang web của bạn trong nhiều trường hợp khác nhau.
Trang sản phẩm có thông tin chào bán
Ví dụ sau đây minh họa một trang sản phẩm có thông tin bán hàng kèm theo bài đánh giá sản phẩm. Các định dạng dữ liệu có cấu trúc như JSON-LD, RDFa và Vi dữ liệu được sử dụng để hiển thị thông tin sản phẩm trên trang web.
JSON-LD
<html>
<head>
<title>Executive Anvil</title>
<script type="application/ld+json">
{
"@context": "https://schema.org/",
"@type": "Product",
"name": "Executive Anvil",
"image": [
"https://example.com/photos/1x1/photo.jpg",
"https://example.com/photos/4x3/photo.jpg",
"https://example.com/photos/16x9/photo.jpg"
],
"description": "Sleeker than ACME's Classic Anvil, the Executive Anvil is perfect for the business traveler looking for something to drop from a height.",
"sku": "0446310786",
"mpn": "925872",
"brand": {
"@type": "Brand",
"name": "ACME"
},
"review": {
"@type": "Review",
"reviewRating": {
"@type": "Rating",
"ratingValue": 4,
"bestRating": 5
},
"author": {
"@type": "Person",
"name": "Fred Benson"
}
},
"aggregateRating": {
"@type": "AggregateRating",
"ratingValue": 4.4,
"reviewCount": 89
},
"offers": {
"@type": "Offer",
"url": "https://example.com/anvil",
"priceCurrency": "USD",
"price": 119.99,
"priceValidUntil": "2024-11-20",
"itemCondition": "https://schema.org/UsedCondition",
"availability": "https://schema.org/InStock"
}
}
</script>
</head>
<body>
</body>
</html>
RDFa
<html>
<head>
<title>Executive Anvil</title>
</head>
<body>
<div typeof="schema:Product">
<div rel="schema:review">
<div typeof="schema:Review">
<div rel="schema:reviewRating">
<div typeof="schema:Rating">
<div property="schema:ratingValue" content="4"></div>
<div property="schema:bestRating" content="5"></div>
</div>
</div>
<div rel="schema:author">
<div typeof="schema:Person">
<div property="schema:name" content="Fred Benson"></div>
</div>
</div>
</div>
</div>
<div rel="schema:image" resource="https://example.com/photos/4x3/photo.jpg"></div>
<div property="schema:mpn" content="925872"></div>
<div property="schema:name" content="Executive Anvil"></div>
<div property="schema:description" content="Sleeker than ACME's Classic Anvil, the Executive Anvil is perfect for the business traveler looking for something to drop from a height."></div>
<div rel="schema:image" resource="https://example.com/photos/1x1/photo.jpg"></div>
<div rel="schema:brand">
<div typeof="schema:Brand">
<div property="schema:name" content="ACME"></div>
</div>
</div>
<div rel="schema:aggregateRating">
<div typeof="schema:AggregateRating">
<div property="schema:reviewCount" content="89"></div>
<div property="schema:ratingValue" content="4.4"></div>
</div>
</div>
<div rel="schema:offers">
<div typeof="schema:Offer">
<div property="schema:price" content="119.99"></div>
<div property="schema:availability" content="https://schema.org/InStock"></div>
<div property="schema:priceCurrency" content="USD"></div>
<div property="schema:priceValidUntil" datatype="xsd:date" content="2024-11-20"></div>
<div rel="schema:url" resource="https://example.com/anvil"></div>
<div property="schema:itemCondition" content="https://schema.org/UsedCondition"></div>
</div>
</div>
<div rel="schema:image" resource="https://example.com/photos/16x9/photo.jpg"></div>
<div property="schema:sku" content="0446310786"></div>
</div>
</body>
</html>
Vi dữ liệu
<html>
<head>
<title>Executive Anvil</title>
</head>
<body>
<div>
<div itemtype="https://schema.org/Product" itemscope>
<meta itemprop="mpn" content="925872" />
<meta itemprop="name" content="Executive Anvil" />
<link itemprop="image" href="https://example.com/photos/16x9/photo.jpg" />
<link itemprop="image" href="https://example.com/photos/4x3/photo.jpg" />
<link itemprop="image" href="https://example.com/photos/1x1/photo.jpg" />
<meta itemprop="description" content="Sleeker than ACME's Classic Anvil, the Executive Anvil is perfect for the business traveler looking for something to drop from a height." />
<div itemprop="offers" itemtype="https://schema.org/Offer" itemscope>
<link itemprop="url" href="https://example.com/anvil" />
<meta itemprop="availability" content="https://schema.org/InStock" />
<meta itemprop="priceCurrency" content="USD" />
<meta itemprop="itemCondition" content="https://schema.org/UsedCondition" />
<meta itemprop="price" content="119.99" />
<meta itemprop="priceValidUntil" content="2024-11-20" />
</div>
<div itemprop="aggregateRating" itemtype="https://schema.org/AggregateRating" itemscope>
<meta itemprop="reviewCount" content="89" />
<meta itemprop="ratingValue" content="4.4" />
</div>
<div itemprop="review" itemtype="https://schema.org/Review" itemscope>
<div itemprop="author" itemtype="https://schema.org/Person" itemscope>
<meta itemprop="name" content="Fred Benson" />
</div>
<div itemprop="reviewRating" itemtype="https://schema.org/Rating" itemscope>
<meta itemprop="ratingValue" content="4" />
<meta itemprop="bestRating" content="5" />
</div>
</div>
<meta itemprop="sku" content="0446310786" />
<div itemprop="brand" itemtype="https://schema.org/Brand" itemscope>
<meta itemprop="name" content="ACME" />
</div>
</div>
</div>
</body>
</html>Giá
Dưới đây là hai ví dụ về cách mã hóa giá sản phẩm bằng JSON-LD.
Ví dụ 1: Sử dụng thuộc tính price
Bạn có thể chỉ định giá sản phẩm trực tiếp bằng thuộc tính price trong JSON-LD như sau:
"offers": {
"@type": "Offer",
"price": 10.00,
"priceCurrency": "USD"
}
Ví dụ 2: Sử dụng thuộc tính priceSpecification
Ngoài ra, bạn có thể chi tiết hơn bằng cách sử dụng thuộc tính priceSpecification:
"offers": {
"@type": "Offer",
"priceSpecification": {
"@type": "UnitPriceSpecification",
"price": 10.00,
"priceCurrency": "USD"
}
}Nếu bạn chọn sử dụng cả hai thuộc tính offers.price và offers.priceSpecification, và có sự xung đột giữa các giá trị này (chẳng hạn như giá hoặc đơn vị tiền tệ khác nhau), Google sẽ ưu tiên sử dụng thông tin giá được cung cấp ở cấp thuộc tính offers.price.
Dùng số lượng đo lường để định giá theo đơn vị
Ví dụ sau minh họa cách chỉ định giá bán cho 4,5 lít của một sản phẩm được bán theo bội số của 750ml. Cách thức định giá này đặc biệt quan trọng ở Liên minh Châu Âu đối với những sản phẩm bán theo thể tích hoặc trọng lượng:
"priceSpecification": {
"@type": "UnitPriceSpecification",
"price": 81.00,
"priceCurrency": "EUR",
"referenceQuantity": {
"@type": "QuantitativeValue",
"value": "4.5",
"unitCode": "LTR",
"valueReference": {
"@type": "QuantitativeValue",
"value": "750",
"unitCode": "MLT"
}
}
}Thông tin vận chuyển
Dưới đây là một ví dụ minh họa về cách tích hợp thông tin vận chuyển vào trang sản phẩm. Trong ví dụ này, mức phí vận chuyển cho khách hàng tại Hoa Kỳ là $3.49. Để biết thêm chi tiết về cách triển khai thông tin vận chuyển, bạn có thể tham khảo phần hướng dẫn liên quan.
JSON-LD
<html>
<head>
<title>Nice trinket</title>
<script type="application/ld+json">
{
"@context": "https://schema.org/",
"@type": "Product",
"sku": "trinket-12345",
"gtin14": "12345678901234",
"image": [
"https://example.com/photos/16x9/trinket.jpg",
"https://example.com/photos/4x3/trinket.jpg",
"https://example.com/photos/1x1/trinket.jpg"
],
"name": "Nice trinket",
"description": "Trinket with clean lines",
"brand": {
"@type": "Brand",
"name": "MyBrand"
},
"offers": {
"@type": "Offer",
"url": "https://www.example.com/trinket_offer",
"itemCondition": "https://schema.org/NewCondition",
"availability": "https://schema.org/InStock",
"price": 39.99,
"priceCurrency": "USD",
"priceValidUntil": "2024-11-20",
"shippingDetails": {
"@type": "OfferShippingDetails",
"shippingRate": {
"@type": "MonetaryAmount",
"value": 3.49,
"currency": "USD"
},
"shippingDestination": {
"@type": "DefinedRegion",
"addressCountry": "US"
},
"deliveryTime": {
"@type": "ShippingDeliveryTime",
"handlingTime": {
"@type": "QuantitativeValue",
"minValue": 0,
"maxValue": 1,
"unitCode": "DAY"
},
"transitTime": {
"@type": "QuantitativeValue",
"minValue": 1,
"maxValue": 5,
"unitCode": "DAY"
}
}
}
},
"review": {
"@type": "Review",
"reviewRating": {
"@type": "Rating",
"ratingValue": 4,
"bestRating": 5
},
"author": {
"@type": "Person",
"name": "Fred Benson"
}
},
"aggregateRating": {
"@type": "AggregateRating",
"ratingValue": 4.4,
"reviewCount": 89
}
}
</script>
</head>
<body>
</body>
</html>
RDFa
<html>
<head>
<title>Nice trinket</title>
</head>
<body>
<div typeof="schema:Product">
<div property="schema:sku" content="trinket-12345"></div>
<div property="schema:gtin14" content="12345678901234"></div>
<div property="schema:name" content="Nice trinket"></div>
<div rel="schema:image" resource="https://example.com/photos/16x9/trinket.jpg"></div>
<div rel="schema:image" resource="https://example.com/photos/4x3/trinket.jpg"></div>
<div rel="schema:image" resource="https://example.com/photos/1x1/trinket.jpg"></div>
<div property="schema:description" content="Trinket with clean lines"></div>
<div rel="schema:brand">
<div typeof="schema:Brand">
<div property="schema:name" content="MyBrand"></div>
</div>
</div>
<div rel="schema:offers">
<div typeof="schema:Offer">
<div rel="schema:url" resource="https://example.com/trinket_offer"></div>
<div property="schema:itemCondition" content="https://schema.org/NewCondition"></div>
<div property="schema:availability" content="https://schema.org/InStock"></div>
<div property="schema:price" content="39.99"></div>
<div property="schema:priceCurrency" content="USD"></div>
<div property="schema:priceValidUntil" datatype="xsd:date" content="2024-11-20"></div>
<div rel="schema:shippingDetails">
<div typeof="schema:OfferShippingDetails">
<div rel="schema:shippingRate">
<div typeof="schema:MonetaryAmount">
<div property="schema:value" content="3.49"></div>
<div property="schema:currency" content="USD"></div>
</div>
</div>
<div rel="schema:shippingDestination">
<div typeof="schema:DefinedRegion">
<div property="schema:addressCountry" content="US"></div>
</div>
</div>
<div rel="schema:deliveryTime">
<div typeof="schema:ShippingDeliveryTime">
<div rel="schema:handlingTime">
<div typeof="schema:QuantitativeValue">
<div property="schema:minValue" content="0"></div>
<div property="schema:maxValue" content="1"></div>
<div property="schema:unitCode" content="DAY"></div>
</div>
</div>
<div rel="schema:transitTime">
<div typeof="schema:QuantitativeValue">
<div property="schema:minValue" content="1"></div>
<div property="schema:maxValue" content="5"></div>
<div property="schema:unitCode" content="DAY"></div>
</div>
</div>
</div>
</div>
</div>
</div>
</div>
</div>
<div rel="schema:review">
<div typeof="schema:Review">
<div rel="schema:reviewRating">
<div typeof="schema:Rating">
<div property="schema:ratingValue" content="4"></div>
<div property="schema:bestRating" content="5"></div>
</div>
</div>
<div rel="schema:author">
<div typeof="schema:Person">
<div property="schema:name" content="Fred Benson"></div>
</div>
</div>
</div>
</div>
<div rel="schema:aggregateRating">
<div typeof="schema:AggregateRating">
<div property="schema:reviewCount" content="89"></div>
<div property="schema:ratingValue" content="4.4"></div>
</div>
</div>
</div>
</body>
</html><html>
<head>
<title>Nice trinket</title>
</head>
<body>
<div itemscope itemtype="https://schema.org/Product">
<meta itemprop="sku" content="trinket-12345" />
<meta itemprop="gtin14" content="12345678901234" />
<meta itemprop="name" content="Nice trinket" />
<link itemprop="image" href="https://example.com/photos/16x9/trinket.jpg" />
<link itemprop="image" href="https://example.com/photos/4x3/trinket.jpg" />
<link itemprop="image" href="https://example.com/photos/1x1/trinket.jpg" />
<meta itemprop="description" content="Trinket with clean lines" />
<div itemprop="brand" itemscope itemtype="https://schema.org/Brand">
<meta itemprop="name" content="MyBrand" />
</div>
<div itemprop="offers" itemscope itemtype="https://schema.org/Offer">
<link itemprop="url" href="https://www.example.com/trinket_offer" />
<meta itemprop="itemCondition" content="https://schema.org/NewCondition" />
<meta itemprop="availability" content="https://schema.org/InStock" />
<meta itemprop="price" content="39.99" />
<meta itemprop="priceCurrency" content="USD" />
<meta itemprop="priceValidUntil" content="2024-11-20" />
<div itemprop="shippingDetails" itemscope itemtype="https://schema.org/OfferShippingDetails">
<div itemprop="shippingRate" itemscope itemtype="https://schema.org/MonetaryAmount">
<meta itemprop="value" content="3.49" />
<meta itemprop="currency" content="USD" />
</div>
<div itemprop="shippingDestination" itemscope itemtype="https://schema.org/DefinedRegion">
<meta itemprop="addressCountry" content="US" />
</div>
<div itemprop="deliveryTime" itemscope itemtype="https://schema.org/ShippingDeliveryTime">
<div itemprop="handlingTime" itemscope itemtype="https://schema.org/QuantitativeValue">
<meta itemprop="minValue" content="0" />
<meta itemprop="maxValue" content="1" />
<meta itemprop="unitCode" content="DAY" />
</div>
<div itemprop="transitTime" itemscope itemtype="https://schema.org/QuantitativeValue">
<meta itemprop="minValue" content="1" />
<meta itemprop="maxValue" content="5" />
<meta itemprop="unitCode" content="DAY" />
</div>
</div>
</div>
</div>
<div itemprop="review" itemscope itemtype="https://schema.org/Review">
<div itemprop="author" itemscope itemtype="https://schema.org/Person">
<meta itemprop="name" content="Fred Benson" />
</div>
<div itemprop="reviewRating" itemscope itemtype="https://schema.org/Rating">
<meta itemprop="ratingValue" content="4" />
<meta itemprop="bestRating" content="5" />
</div>
</div>
<div itemprop="aggregateRating" itemscope itemtype="https://schema.org/AggregateRating">
<meta itemprop="reviewCount" content="89" />
<meta itemprop="ratingValue" content="4.4" />
</div>
</div>
</body>
</html>Vận chuyển miễn phí
Dưới đây là một ví dụ về việc triển khai dịch vụ vận chuyển miễn phí dành cho khách hàng tại tiểu bang New York, Hoa Kỳ. Việc này không chỉ tối ưu hóa trải nghiệm mua sắm mà còn cải thiện thứ hạng tìm kiếm nhờ vào việc sử dụng chi tiết vận chuyển trong cấu trúc dữ liệu.
"shippingDetails": {
"@type": "OfferShippingDetails",
"shippingRate": {
"@type": "MonetaryAmount",
"value": "0",
"currency": "USD"
},
"shippingDestination": [
{
"@type": "DefinedRegion",
"addressCountry": "US",
"addressRegion": ["NY"]
}
]
}Thông tin về chính sách trả lại hàng
Dưới đây là một ví dụ về trang sản phẩm chứa thông tin chi tiết về chính sách trả lại hàng. Mã đánh dấu này tuân thủ chính sách trả hàng, quy định rằng sản phẩm phải được trả lại trong vòng 60 ngày, vận chuyển đến Hoa Kỳ, và không phát sinh phí trả lại.
Mã đánh dấu JSON-LD:
<html>
<head>
<title>Nice trinket</title>
<script type="application/ld+json">
{
"@context": "https://schema.org/",
"@type": "Product",
"sku": "trinket-12345",
"gtin14": "12345678901234",
"image": [
"https://example.com/photos/16x9/trinket.jpg",
"https://example.com/photos/4x3/trinket.jpg",
"https://example.com/photos/1x1/trinket.jpg"
],
"name": "Nice trinket",
"description": "Trinket with clean lines",
"brand": {
"@type": "Brand",
"name": "MyBrand"
},
"offers": {
"@type": "Offer",
"url": "https://www.example.com/trinket_offer",
"itemCondition": "https://schema.org/NewCondition",
"availability": "https://schema.org/InStock",
"priceSpecification": {
"@type": "PriceSpecification",
"price": 39.99,
"priceCurrency": "CHF"
},
"hasMerchantReturnPolicy": {
"@type": "MerchantReturnPolicy",
"applicableCountry": "US",
"returnPolicyCategory": "https://schema.org/MerchantReturnFiniteReturnWindow",
"merchantReturnDays": 60,
"returnMethod": "https://schema.org/ReturnByMail",
"returnFees": "https://schema.org/FreeReturn"
}
}
}
</script>
</head>
<body>
</body>
</html>
Mã đánh dấu RDFa:
<html>
<head>
<title>Nice trinket</title>
</head>
<body>
<div typeof="schema:Product">
<div property="schema:sku" content="trinket-12345"></div>
<div property="schema:gtin14" content="12345678901234"></div>
<div property="schema:name" content="Nice trinket"></div>
<div rel="schema:image" resource="https://example.com/photos/16x9/trinket.jpg"></div>
<div rel="schema:image" resource="https://example.com/photos/4x3/trinket.jpg"></div>
<div rel="schema:image" resource="https://example.com/photos/1x1/trinket.jpg"></div>
<div property="schema:description" content="Trinket with clean lines"></div>
<div rel="schema:brand">
<div typeof="schema:Brand">
<div property="schema:name" content="MyBrand"></div>
</div>
</div>
<div rel="schema:offers">
<div typeof="schema:Offer">
<div rel="schema:url" resource="https://example.com/trinket_offer"></div>
<div property="schema:itemCondition" content="https://schema.org/NewCondition"></div>
<div property="schema:availability" content="https://schema.org/InStock"></div>
<div property="schema:price" content="39.99"></div>
<div property="schema:priceCurrency" content="CHF"></div>
<div property="schema:priceValidUntil" datatype="xsd:date" content="2024-11-20"></div>
<div rel="schema:hasMerchantReturnPolicy">
<div typeof="schema:MerchantReturnPolicy">
<div property="schema:applicableCountry" content="US"></div>
<div property="schema:returnPolicyCategory" content="https://schema.org/MerchantReturnFiniteReturnWindow"></div>
<div property="schema:merchantReturnDays" content="60"></div>
<div property="schema:returnMethod" content="https://schema.org/ReturnByMail"></div>
<div property="schema:returnFees" content="https://schema.org/FreeReturn"></div>
</div>
</div>
</div>
</div>
</div>
</body>
</html>
Mã đánh dấu vi dữ liệu:
<html>
<head>
<title>Nice trinket</title>
</head>
<body>
<div>
<div itemtype="https://schema.org/Product" itemscope>
<meta itemprop="sku" content="trinket-12345" />
<meta itemprop="gtin14" content="12345678901234" />
<meta itemprop="name" content="Nice trinket" />
<link itemprop="image" href="https://example.com/photos/16x9/trinket.jpg" />
<link itemprop="image" href="https://example.com/photos/4x3/trinket.jpg" />
<link itemprop="image" href="https://example.com/photos/1x1/trinket.jpg" />
<meta itemprop="description" content="Trinket with clean lines" />
<div itemprop="brand" itemtype="https://schema.org/Brand" itemscope>
<meta itemprop="name" content="MyBrand" />
</div>
<div itemprop="offers" itemtype="https://schema.org/Offer" itemscope>
<link itemprop="url" href="https://www.example.com/trinket_offer" />
<meta itemprop="itemCondition" content="https://schema.org/NewCondition" />
<meta itemprop="availability" content="https://schema.org/InStock" />
<meta itemprop="price" content="39.99" />
<meta itemprop="priceCurrency" content="CHF" />
<meta itemprop="priceValidUntil" content="2024-11-20" />
<div itemprop="hasMerchantReturnPolicy" itemtype="https://schema.org/MerchantReturnPolicy" itemscope>
<meta itemprop="applicableCountry" content="US" />
<meta itemprop="returnPolicyCategory" content="https://schema.org/MerchantReturnFiniteReturnWindow" />
<meta itemprop="merchantReturnDays" content="60" />
<meta itemprop="returnMethod" content="https://schema.org/ReturnByMail" />
<meta itemprop="returnFees" content="https://schema.org/FreeReturn" />
</div>
</div>
</div>
</div>
</body>
</html>Điểm xếp hạng hiệu suất năng lượng
Ví dụ sau đây minh họa cách sử dụng dữ liệu có cấu trúc để chỉ định thông tin về hiệu suất năng lượng. Trong ví dụ này, sản phẩm được gán cấp “C” theo thang đo hiệu suất năng lượng của Liên minh Châu Âu, với thang đánh giá từ “A+” đến “F” dành cho bình nóng lạnh.
Lưu ý rằng giá trị cấp hiệu suất năng lượng tối thiểu đại diện cho mức tiêu thụ năng lượng thấp nhất trên thang đo (trong trường hợp này là “F”), trong khi giá trị cấp hiệu suất năng lượng tối đa đại diện cho mức tiêu thụ năng lượng cao nhất (trong trường hợp này là “A+”).
Mã đánh dấu JSON-LD:
{
"@context": "https://schema.org/",
"@type": "Product",
"sku": "1234-5678",
"image": "https://www.example.com/waterheater.jpg",
"name": "Water heater",
"description": "Large capacity water heater",
"gtin14": "12345678901231",
"mpn": "WH1234",
"brand": {
"@type": "Brand",
"name": "ExampleWaterHeaterBrand"
},
"hasEnergyConsumptionDetails": {
"@type": "EnergyConsumptionDetails",
"hasEnergyEfficiencyCategory": "https://schema.org/EUEnergyEfficiencyCategoryC",
"energyEfficiencyScaleMin": "https://schema.org/EUEnergyEfficiencyCategoryF",
"energyEfficiencyScaleMax": "https://schema.org/EUEnergyEfficiencyCategoryA1Plus"
},
"offers": {
"@type": "Offer",
"url": "https://www.example.com/hotwaterheater",
"itemCondition": "https://schema.org/NewCondition",
"availability": "https://schema.org/InStock",
"price": 1799.00,
"priceCurrency": "EUR"
}
}
Mô hình 3D
Ví dụ này minh họa cách liên kết một mô hình 3D với sản phẩm bằng cách sử dụng thuộc tính subjectOf và loại 3DModel.
Mã đánh dấu JSON-LD:
{
"@context": "https://schema.org/",
"@type": "Product",
"sku": "1234-5678",
"image": "https://www.example.com/sofa.jpg",
"name": "Water heater",
"description": "White 3-seat sofa",
"gtin14": "12345678901231",
"mpn": "S1234W3",
"brand": {
"@type": "Brand",
"name": "ExampleSofaBrand"
},
"subjectOf": {
"@type": "3DModel",
"encoding": {
"@type": "MediaObject",
"contentUrl": "https://example.com/sofa.gltf"
}
},
"offers": {
"@type": "Offer",
"url": "https://www.example.com/whitechaiselongue",
"itemCondition": "https://schema.org/NewCondition",
"availability": "https://schema.org/InStock",
"price": 1299.00,
"priceCurrency": "USD"
}
}Nguyên tắc
Để mã đánh dấu Product của bạn đủ điều kiện tham gia trải nghiệm trên trang thông tin của người bán, bạn cần tuân thủ các nguyên tắc sau:
- Nguyên tắc chung về dữ liệu có cấu trúc
- Nguyên tắc cơ bản về Tìm kiếm
- Nguyên tắc kỹ thuật
- Nguyên tắc nội dung
- Nguyên tắc về trang thông tin miễn phí (áp dụng cho trải nghiệm trên trang thông tin của người bán)
Nguyên tắc kỹ thuật
Chỉ những trang web nơi người mua có thể trực tiếp mua sản phẩm mới đủ điều kiện xuất hiện trong trải nghiệm trên trang thông tin của người bán. Các trang chỉ chứa liên kết đến nơi bán sản phẩm khác không đủ điều kiện. Google có thể kiểm tra tính xác thực của dữ liệu sản phẩm trên trang thông tin của người bán trước khi hiển thị trong kết quả tìm kiếm.
Hiện tại, kết quả tìm kiếm định dạng sản phẩm chỉ hỗ trợ các trang tập trung vào một sản phẩm duy nhất hoặc các biến thể của cùng một sản phẩm. Ví dụ, “giày trong cửa hàng của chúng tôi” không được coi là một sản phẩm cụ thể. Các trang về biến thể sản phẩm, trong đó mỗi biến thể có URL riêng, cũng nằm trong danh mục này. Bạn nên thêm mã đánh dấu vào các trang sản phẩm thay vì các trang danh mục hoặc liệt kê sản phẩm.
Để biết thêm chi tiết về cách đánh dấu các biến thể sản phẩm, hãy tham khảo tài liệu về dữ liệu có cấu trúc cho loại biến thể sản phẩm.
Khi bán sản phẩm bằng nhiều đơn vị tiền tệ, hãy cung cấp một URL riêng cho mỗi đơn vị tiền tệ. Ví dụ, nếu sản phẩm được bán bằng cả đô la Canada và đô la Mỹ, hãy sử dụng hai URL riêng biệt cho mỗi loại tiền tệ.
Hiện tại, loại Car không được tự động hỗ trợ như một loại phụ của Product. Nếu bạn muốn hiển thị điểm xếp hạng và đủ điều kiện cho các tính năng Tìm kiếm, hãy thêm cả Car và Product trong mã đánh dấu. Ví dụ JSON-LD:
{
"@context": "https://schema.org",
"@type": ["Product", "Car"],
...
}
Nguyên tắc nội dung
Chúng tôi không chấp nhận nội dung quảng bá các hàng hóa, dịch vụ bị quản lý hoặc nội dung có thể hỗ trợ hành vi gây hại nghiêm trọng, tức thì hoặc lâu dài đối với con người. Điều này bao gồm nội dung liên quan đến súng và vũ khí, chất kích thích, thuốc lá và các sản phẩm liên quan đến thuốc lá điện tử, cũng như các sản phẩm liên quan đến cờ bạc.
Định nghĩa các loại dữ liệu có cấu trúc
Để nội dung của bạn đủ điều kiện xuất hiện dưới dạng kết quả nhiều định dạng, bạn phải cung cấp đầy đủ các thuộc tính bắt buộc trong mã đánh dấu Product. Bên cạnh đó, bạn có thể sử dụng các thuộc tính bổ sung để nâng cao trải nghiệm người dùng thông qua việc cung cấp thêm thông tin vào dữ liệu có cấu trúc.
Thông tin sản phẩm
Product
Bạn có thể tìm hiểu định nghĩa chi tiết về Product tại schema.org/Product. Khi đánh dấu thông tin sản phẩm trong nội dung của bạn, hãy sử dụng các thuộc tính sau thuộc loại Product:
Thuộc tính bắt buộc
- name:
Text- Tên của sản phẩm.
- image:
ImageObjecthoặc URL- URL của hình ảnh sản phẩm. Nên sử dụng hình ảnh rõ ràng về sản phẩm (ví dụ, nền trắng).
Nguyên tắc bổ sung về hình ảnh:
- Mỗi trang phải có ít nhất một hình ảnh (dù bạn có đánh dấu hình ảnh đó hay không). Google sẽ chọn hình ảnh phù hợp nhất để hiển thị trong kết quả tìm kiếm, dựa trên tỷ lệ khung hình và độ phân giải.
- URL của hình ảnh phải cho phép Google thu thập dữ liệu và lập chỉ mục. Để kiểm tra, bạn có thể sử dụng Công cụ kiểm tra URL của Google.
- Hình ảnh phải đại diện cho nội dung được đánh dấu.
- Tệp hình ảnh phải thuộc định dạng được Google Hình ảnh hỗ trợ.
- Để có kết quả tốt nhất, cung cấp nhiều hình ảnh có độ phân giải cao (tối thiểu 50.000 pixel, với tỷ lệ khung hình 16×9, 4×3 hoặc 1×1).
Ví dụ:
"image": [
"https://example.com/photos/1x1/photo.jpg",
"https://example.com/photos/4x3/photo.jpg",
"https://example.com/photos/16x9/photo.jpg"
]
- offers:
Offer- Thuộc tính
Offerđược nhúng để mô tả việc bán sản phẩm.OfferhoặcAggregateOffercó thể được sử dụng cho đoạn trích về sản phẩm, nhưng trang thông tin của người bán yêu cầuOffer, vì người bán phải là bên thực sự bán sản phẩm để đủ điều kiện cho trải nghiệm trên trang thông tin của người bán.
- Thuộc tính
Thuộc tính nên có
- aggregateRating:
AggregateRating- Thuộc tính
AggregateRatingđược nhúng để mô tả đánh giá tổng thể về sản phẩm. Tuân thủ nguyên tắc về đoạn trích thông tin đánh giá cũng như danh sách các thuộc tínhAggregateRatingbắt buộc và nên có.
- Thuộc tính
- audience:
PeopleAudience- Thông tin không bắt buộc về đối tượng sản phẩm hướng tới, chẳng hạn như giới tính và nhóm tuổi đề xuất. Chỉ hỗ trợ loại
PeopleAudience. Xem danh sách thuộc tínhPeopleAudiencemà Google hỗ trợ.
- Thông tin không bắt buộc về đối tượng sản phẩm hướng tới, chẳng hạn như giới tính và nhóm tuổi đề xuất. Chỉ hỗ trợ loại
- brand.name:
Text- Tên thương hiệu của sản phẩm. Chỉ định tối đa một tên thương hiệu.
- color:
Text- Màu sắc hoặc sự kết hợp màu sắc của sản phẩm (ví dụ: “đỏ” hoặc “vàng/xanh da trời”). Tham khảo thêm thuộc tính
colortrong Trung tâm trợ giúp của Google Merchant Center.
- Màu sắc hoặc sự kết hợp màu sắc của sản phẩm (ví dụ: “đỏ” hoặc “vàng/xanh da trời”). Tham khảo thêm thuộc tính
- description:
Text- Mô tả về sản phẩm. Mặc dù không bắt buộc, nhưng rất nên cung cấp mô tả sản phẩm trong thuộc tính này.
- gtin:
gtin8,gtin12,gtin13,gtin14,isbn:Text- Bao gồm tất cả giá trị nhận dạng toàn cầu thích hợp. Bạn có thể tham khảo nội dung mô tả về các loại giá trị này tại schema.org/Product. Nên sử dụng mã
GTINcụ thể nhất áp dụng cho sản phẩm của bạn. Đảm bảo giá trịGTINlà dạng số; Google không hỗ trợ biểu mẫu URL choGTIN. isbnchỉ là thuộc tính hợp lệ trên Book. Để có kết quả tốt nhất, sử dụng định dạngISBN-13. Khi sử dụngBookkết hợp vớiProduct, việc này sẽ cho phép bạn sử dụng thuộc tính của cả hai loại trên một nút.
Ví dụ:
{
"@context": "https://schema.org",
"@type": ["Product", "Book"],
....
}
- Bao gồm tất cả giá trị nhận dạng toàn cầu thích hợp. Bạn có thể tham khảo nội dung mô tả về các loại giá trị này tại schema.org/Product. Nên sử dụng mã
- hasEnergyConsumptionDetails:
EnergyConsumptionDetails- Thông tin về mức tiêu thụ năng lượng của các sản phẩm như đồ điện tử. Thuộc tính này đặc biệt quan trọng ở các quốc gia châu Âu. Xem thêm danh sách thuộc tính
EnergyConsumptionDetailsmà Google hỗ trợ.
- Thông tin về mức tiêu thụ năng lượng của các sản phẩm như đồ điện tử. Thuộc tính này đặc biệt quan trọng ở các quốc gia châu Âu. Xem thêm danh sách thuộc tính
- inProductGroupWithID:
Text- Mã của nhóm sản phẩm chứa biến thể sản phẩm này. Tham khảo thêm về
Item Group IDtrong Trung tâm trợ giúp của Google Merchant Center. Chỉ định tối đa một giá trị.
- Mã của nhóm sản phẩm chứa biến thể sản phẩm này. Tham khảo thêm về
- isVariantOf:
ProductGroup- Nhóm sản phẩm chứa biến thể sản phẩm này (nếu có). Tham khảo tài liệu về dữ liệu có cấu trúc loại Biến thể sản phẩm để biết thêm chi tiết.
- material:
Text- Chất liệu hoặc tổ hợp chất liệu làm ra sản phẩm, chẳng hạn như “Da thuộc” hoặc “Cotton/Polyester”. Tham khảo thêm về
Materialtrong Trung tâm trợ giúp của Google Merchant Center.
- Chất liệu hoặc tổ hợp chất liệu làm ra sản phẩm, chẳng hạn như “Da thuộc” hoặc “Cotton/Polyester”. Tham khảo thêm về
- mpn:
Text- Mã số linh kiện của nhà sản xuất, xác định duy nhất sản phẩm của một nhà sản xuất cụ thể.
- pattern:
Text- Hoa văn của sản phẩm, chẳng hạn như “chấm bi” hoặc “sọc”. Xem thêm nội dung về
Patterntrên trang Quy cách dữ liệu sản phẩm của Google Merchant Center.
- Hoa văn của sản phẩm, chẳng hạn như “chấm bi” hoặc “sọc”. Xem thêm nội dung về
- review:
Review- Một mục
Reviewlồng ghép về sản phẩm. Tuân theo nguyên tắc về đoạn trích thông tin đánh giá và danh sách thuộc tính đánh giá bắt buộc và nên có. Khi thêm bài đánh giá cho sản phẩm, tên của người đánh giá phải là tên hợp lệ choPersonhoặcTeam. - Không nên: “Giảm 50% vào Thứ Sáu Đen”
- Nên: “James Smith” hoặc “Người đánh giá của CNET”
- Một mục
- size:
TexthoặcSizeSpecification- Kích thước của sản phẩm, chẳng hạn như “XL” hoặc “trung bình”. Tham khảo thêm về
Sizetrong trang Quy cách dữ liệu sản phẩm của Google Merchant Center. Xem danh sách thuộc tínhSizeSpecificationmà Google hỗ trợ. Chỉ định tối đa một giá trị.
- Kích thước của sản phẩm, chẳng hạn như “XL” hoặc “trung bình”. Tham khảo thêm về
- sku:
Text- Giá trị nhận dạng sản phẩm do người bán xác định. Chỉ định tối đa một giá trị.
- Giá trị
skuphải sử dụng các ký tự Unicode hợp lệ cho việc hoán đổi. - Giá trị
skukhông được chứa bất kỳ ký tự khoảng trắng nào. - Giá trị
skuchỉ nên chứa các ký tự ASCII.
- subjectOf:
3DModel- Mô hình 3D của sản phẩm, nếu có. Xem danh sách thuộc tính
3DModelmà Google hỗ trợ. Chỉ định tối đa một giá trị3DModel.
- Mô hình 3D của sản phẩm, nếu có. Xem danh sách thuộc tính
3DModel
Bạn có thể tìm hiểu định nghĩa chi tiết về 3DModel tại schema.org/3DModel.
Thuộc tính bắt buộc
- encoding:
MediaObject- Nội dung nghe nhìn cho mô hình 3D.
- encoding.contentUrl:
URL- Đường liên kết đến tệp định nghĩa mô hình 3D ở định dạng
glTF. Tệp phải có hậu tố.gltfhoặc.glb.
- Đường liên kết đến tệp định nghĩa mô hình 3D ở định dạng
Thông tin về ưu đãi
Offer
Bạn có thể xem định nghĩa chi tiết về Offer tại schema.org/Offer. Khi đánh dấu các ưu đãi trong một sản phẩm, hãy sử dụng các thuộc tính sau thuộc loại Offer:
Thuộc tính bắt buộc
- price hoặc priceSpecification.price:
Number- Giá chào bán sản phẩm. Hãy tuân thủ các nguyên tắc sử dụng của schema.org.
Ví dụ về thuộc tính price:
"offers": {
"@type": "Offer",
"price": 39.99,
"priceCurrency": "USD"
}
Khác với đoạn trích sản phẩm, trải nghiệm trên trang thông tin của người bán yêu cầu giá sản phẩm phải lớn hơn 0. Bạn cần cung cấp giá bán đề nghị, có thể được lồng trong thuộc tính
priceSpecificationthay vì được cung cấp trực tiếp ở cấpOffer.Nếu bạn sử dụng cả hai thuộc tính
offers.pricevàoffers.priceSpecification, và có sự mâu thuẫn giữa chúng (ví dụ: giá hoặcpriceCurrencykhác nhau), Google sẽ ưu tiên sử dụng thông tin giá ở cấpoffers.price. - priceCurrency hoặc priceSpecification.priceCurrency:
Text- Đơn vị tiền tệ mô tả giá sản phẩm, theo định dạng ISO 4217 với ba ký tự.
priceCurrencylà bắt buộc nếu bạn chỉ địnhprice, trong khipriceSpecification.priceCurrencylà bắt buộc nếu bạn chỉ địnhpriceSpecification.price.
- Đơn vị tiền tệ mô tả giá sản phẩm, theo định dạng ISO 4217 với ba ký tự.
- priceSpecification:
UnitPriceSpecification- Bạn có thể chỉ định giá phức tạp bằng cách sử dụng
priceSpecificationthay vì thuộc tínhprice. Xem danh sách các thuộc tínhUnitPriceSpecificationđược hỗ trợ và các ví dụ để biết cách đánh dấu các phương thức định giá phức tạp.
Bạn có thể chỉ định giá bằng cách sử dụng
pricevàpriceCurrencyở cấpOfferhoặc bên trong thuộc tínhpriceSpecification.Nếu sử dụng cả hai thuộc tính
offers.pricevàoffers.priceSpecification, và có sự xung đột giữa chúng (ví dụ: giá hoặcpriceCurrencykhác nhau), Google sẽ sử dụng thông tin giá ở cấpoffers.price. Đối với giá dựa trên số lượng đo lường, bạn có thể chỉ định thuộc tínhreferenceQuantitybên trongUnitPriceSpecification. - Bạn có thể chỉ định giá phức tạp bằng cách sử dụng
Thuộc tính nên có
- availability:
ItemAvailability- Trạng thái tương ứng với tình trạng còn hàng của sản phẩm. Hỗ trợ tên ngắn không có tiền tố URL (ví dụ:
BackOrder).Ví dụ về các trạng thái:https://schema.org/BackOrder: Mặt hàng chưa có hàng.https://schema.org/Discontinued: Mặt hàng đã ngừng cung cấp.https://schema.org/InStock: Mặt hàng còn sẵn có.https://schema.org/InStoreOnly: Mặt hàng chỉ bán tại cửa hàng.https://schema.org/LimitedAvailability: Mặt hàng số lượng có hạn.https://schema.org/OnlineOnly: Mặt hàng chỉ bán trực tuyến.https://schema.org/OutOfStock: Mặt hàng đang hết hàng.https://schema.org/PreOrder: Mặt hàng cho phép đặt trước.https://schema.org/PreSale: Mặt hàng cho phép đặt trước và giao trước khi mở bán chính thức.https://schema.org/SoldOut: Mặt hàng đã bán hết.
Đừng chỉ định nhiều giá trị.
- Trạng thái tương ứng với tình trạng còn hàng của sản phẩm. Hỗ trợ tên ngắn không có tiền tố URL (ví dụ:
- hasMerchantReturnPolicy:
MerchantReturnPolicy- Thông tin về chính sách trả hàng liên kết với
Offer. Nếu thêmhasMerchantReturnPolicy, hãy thêm cả các thuộc tính bắt buộc và nên có củaMerchantReturnPolicy.
- Thông tin về chính sách trả hàng liên kết với
- itemCondition:
OfferItemCondition- Tình trạng của mặt hàng đang được rao bán. Hỗ trợ tên ngắn không có tiền tố URL (ví dụ:
NewCondition).Ví dụ về các trạng thái:https://schema.org/NewCondition: Mặt hàng mới.https://schema.org/RefurbishedCondition: Mặt hàng đã được tân trang.https://schema.org/UsedCondition: Mặt hàng đã qua sử dụng.
Đừng chỉ định nhiều giá trị.
- Tình trạng của mặt hàng đang được rao bán. Hỗ trợ tên ngắn không có tiền tố URL (ví dụ:
- shippingDetails:
OfferShippingDetails- Thông tin về các phương thức và chính sách vận chuyển liên kết với
Offer. Nếu thêmshippingDetails, hãy thêm cả các thuộc tính bắt buộc và nên có củaOfferShippingDetails.
- Thông tin về các phương thức và chính sách vận chuyển liên kết với
- url:
URL- URL của trang sản phẩm nơi người mua có thể mua sản phẩm. URL này có thể là URL ưu tiên cho trang hiện tại với mọi biến thể phù hợp. Đừng cung cấp nhiều URL.
Để biết thêm thông tin cụ thể về cách thêm mã đánh dấu cho các biến thể sản phẩm, hãy tham khảo tài liệu về dữ liệu có cấu trúc loại Biến thể sản phẩm.
UnitPriceSpecification
Bạn có thể xem định nghĩa chi tiết về UnitPriceSpecification tại schema.org/UnitPriceSpecification. Hãy sử dụng các thuộc tính sau để ghi nhận các quy tắc đặt giá phức tạp hơn.
Thuộc tính bắt buộc
- price:
Number- Giá chào bán sản phẩm. Xem thêm thuộc tính
pricecủaOffer.
- Giá chào bán sản phẩm. Xem thêm thuộc tính
- priceCurrency:
Text- Đơn vị tiền tệ dùng để mô tả giá sản phẩm, theo định dạng ISO 4217 với ba ký tự. Xem thêm thuộc tính
priceCurrencycủaOffer.
- Đơn vị tiền tệ dùng để mô tả giá sản phẩm, theo định dạng ISO 4217 với ba ký tự. Xem thêm thuộc tính
Thuộc tính nên có
- referenceQuantity:
QuantitativeValue- Số lượng tham chiếu được sử dụng cho các mức giá dựa trên đơn vị đo lường. Tham khảo thêm các ví dụ về định giá theo đơn vị và số lượng đo lường trong Trung tâm trợ giúp của Google Merchant Center để hiểu thêm về cách định giá theo đơn vị.
QuantitativeValue
Phần này nói về việc sử dụng QuantitativeValue cho thuộc tính referenceQuantity của UnitPriceSpecification. Bạn có thể xem định nghĩa chi tiết về QuantitativeValue tại schema.org/QuantitativeValue.
Bạn có thể sử dụng QuantitativeValue để định giá dựa trên đơn vị đo lường, chẳng hạn như mua gạch lót sàn theo mét vuông hoặc chất lỏng theo gallon. Xem nội dung về định giá theo đơn vị trong Trung tâm trợ giúp của Google Merchant Center để hiểu thêm về cách định giá theo đơn vị.
Ví dụ về giá bán 4,5 lít sản phẩm có thể mua theo bội số của 750 ml:
"priceSpecification": {
"@type": "UnitPriceSpecification",
"price": 81.00,
"priceCurrency": "EUR",
"referenceQuantity": {
"@type": "QuantitativeValue",
"value": "4.5",
"unitCode": "LTR",
"valueReference": {
"@type": "QuantitativeValue",
"value": "750",
"unitCode": "MLT"
}
}
}
Sử dụng các thuộc tính sau để ghi nhận thông tin chi tiết về giá theo đơn vị:
Thuộc tính bắt buộc
- unitCode:
TexthoặcURL- Đơn vị đo lường. Hỗ trợ cả mã UN/CEFACT và phiên bản dễ đọc của con người, như ghi nhận trong nội dung về định giá theo đơn vị trong Trung tâm trợ giúp của Google Merchant Center.
- value:
Text- Giá trị số của đơn vị bán.
Thuộc tính nên có
- valueReference:
QuantitativeValueQuantitativeValuetrong thuộc tínhreferenceQuantitycủaUnitPriceSpecificationphải bao gồm mộtQuantitativeValuelồng ghép trong thuộc tínhvalueReferencenày.
SizeSpecification
Loại SizeSpecification được sử dụng để mô tả kích thước của sản phẩm. Bạn có thể xem định nghĩa chi tiết về loại này tại schema.org/SizeSpecification.
Thuộc tính nên có
- name:
Text- Tên kích thước dễ hiểu, chẳng hạn như “XL”. Xem thêm chi tiết về thuộc tính kích thước trong Trung tâm trợ giúp của Google Merchant Center.
- sizeGroup:
WearableSizeGroupEnumerationhoặcText- Nhóm kích thước được đề xuất cho sản phẩm này, nếu có. Thuộc tính
sizeGroupxác định cách diễn giải nhóm kích thước. Bạn có thể cung cấp tối đa hai nhóm kích thước. Các giá trị được hỗ trợ bao gồm:https://schema.org/WearableSizeGroupRegular: Kích thước “regular”.https://schema.org/WearableSizeGroupPetite: Kích thước “nhỏ”.https://schema.org/WearableSizeGroupPlus: Kích thước “lớn”.https://schema.org/WearableSizeGroupTall: Kích thước “dài”.https://schema.org/WearableSizeGroupBig: Kích thước “to”.https://schema.org/WearableSizeGroupMaternity: Kích thước “cho phụ nữ mang thai”.
Hỗ trợ tên ngắn không có tiền tố URL (ví dụ: WearableSizeGroupRegular).
Tham khảo thêm về
size_typetrong Trung tâm trợ giúp của Google Merchant Center và Các loại và giá trị dữ liệu có cấu trúc được hỗ trợ để biết thêm về hệ thống kích thước được hỗ trợ. Google cũng hiểu được giá trị dạng văn bản củasize_type(regular, petite, plus, tall, big, và maternity), nhưng các công cụ tìm kiếm khác có thể không, vì vậy nên sử dụng các giá trị enum tiêu chuẩn theo schema.org. - Nhóm kích thước được đề xuất cho sản phẩm này, nếu có. Thuộc tính
- sizeSystem:
WearableSizeSystemEnumerationhoặcText- Hệ thống kích thước của sản phẩm, nếu có. Các giá trị được hỗ trợ bao gồm:
https://schema.org/WearableSizeSystemAU: Hệ thống kích thước Úc.https://schema.org/WearableSizeSystemBR: Hệ thống kích thước Brazil.https://schema.org/WearableSizeSystemCN: Hệ thống kích thước Trung Quốc.https://schema.org/WearableSizeSystemDE: Hệ thống kích thước Đức.https://schema.org/WearableSizeSystemEurope: Hệ thống kích thước Châu Âu.https://schema.org/WearableSizeSystemFR: Hệ thống kích thước Pháp.https://schema.org/WearableSizeSystemIT: Hệ thống kích thước Ý.https://schema.org/WearableSizeSystemJP: Hệ thống kích thước Nhật Bản.https://schema.org/WearableSizeSystemMX: Hệ thống kích thước Mexico.https://schema.org/WearableSizeSystemUK: Hệ thống kích thước Vương quốc Anh.https://schema.org/WearableSizeSystemUS: Hệ thống kích thước Hoa Kỳ.
Hỗ trợ tên ngắn không có tiền tố URL (ví dụ: WearableSizeSystemAU).
Tham khảo thêm về
size_systemtrong Trung tâm trợ giúp của Google Merchant Center. Google cũng hiểu được các giá trị dạng văn bản củasize_system(AU, BR, CN, DE, EU, v.v.), nhưng các công cụ tìm kiếm khác có thể không, vì vậy nên sử dụng các giá trị enum tiêu chuẩn theo schema.org. - Hệ thống kích thước của sản phẩm, nếu có. Các giá trị được hỗ trợ bao gồm:
PeopleAudience
Bạn có thể xem định nghĩa đầy đủ về PeopleAudience tại schema.org/PeopleAudience.
Sử dụng các thuộc tính sau khi chỉ định đối tượng đề xuất cho sản phẩm. Tham khảo thêm về các thuộc tính và giá trị dữ liệu có cấu trúc được hỗ trợ trong Trung tâm trợ giúp của Google Merchant Center.
Thuộc tính nên có
- suggestedGender:
TexthoặcGenderType- Giới tính đề xuất phù hợp với sản phẩm. Phải là một trong các giá trị sau:
https://schema.org/Malehttps://schema.org/FemaleUnisex: Giá trị này không theo tiêu chuẩn của schema.org và không có tiền tốhttps://schema.org/.
Tham khảo thêm về
Gendertrong Trung tâm trợ giúp của Google Merchant Center để biết thêm thông tin.Google sẽ hoàn tất các giá trị
GenderTypekhông có tiền tố theo schema.org, vì vậy các giá trị male và female thô cũng được chấp nhận. - Giới tính đề xuất phù hợp với sản phẩm. Phải là một trong các giá trị sau:
- suggestedMaxAge (hoặc
suggestedAge.maxValue):Number- Độ tuổi đề xuất tối đa cho sản phẩm (tính theo năm). Google liên kết độ tuổi đề xuất tối đa dựa trên các giá trị số cố định như sau:
0.25: Cho trẻ 0 đến 3 tháng tuổi.1.0: Cho trẻ 3 đến 12 tháng tuổi.5.0: Cho trẻ 1 đến 5 tuổi.13.0: Cho trẻ 5 đến 13 tuổi.
Đối với người lớn, không cần cung cấp thuộc tính
suggestedMaxAge(hoặcsuggestedAge.maxValue). - Độ tuổi đề xuất tối đa cho sản phẩm (tính theo năm). Google liên kết độ tuổi đề xuất tối đa dựa trên các giá trị số cố định như sau:
- suggestedMinAge (hoặc
suggestedAge.minValue):Number- Độ tuổi đề xuất tối thiểu cho sản phẩm (tính theo năm). Google liên kết độ tuổi đề xuất tối thiểu dựa trên các giá trị số cố định như sau:
0: Cho trẻ 0 đến 3 tháng tuổi.0.25: Cho trẻ 3 đến 12 tháng tuổi.1.0: Cho trẻ 1 đến 5 tuổi.5.0: Cho trẻ 5 đến 13 tuổi.13.0: Cho người lớn.
- Độ tuổi đề xuất tối thiểu cho sản phẩm (tính theo năm). Google liên kết độ tuổi đề xuất tối thiểu dựa trên các giá trị số cố định như sau:
EnergyConsumptionDetails
Bạn có thể xem định nghĩa đầy đủ về EnergyConsumptionDetails tại schema.org/EnergyConsumptionDetails.
Sử dụng các thuộc tính sau để cho biết mức tiêu thụ năng lượng của sản phẩm, chẳng hạn như đồ điện tử. Hiện tại, chúng tôi chỉ hỗ trợ cách phân loại hiệu suất năng lượng của Liên minh Châu Âu.
Thuộc tính bắt buộc
- hasEnergyEfficiencyCategory:
EUEnergyEfficiencyEnumeration- Danh mục hiệu suất năng lượng của sản phẩm. Hiện tại, chúng tôi chỉ hỗ trợ cách phân loại hiệu suất năng lượng của Liên minh Châu Âu.Ví dụ về các cấp hiệu suất năng lượng:
https://schema.org/EUEnergyEfficiencyCategoryA3Plus: Cấp hiệu suất năng lượng A+++ của Liên minh Châu Âu.https://schema.org/EUEnergyEfficiencyCategoryA2Plus: Cấp hiệu suất năng lượng A++ của Liên minh Châu Âu.https://schema.org/EUEnergyEfficiencyCategoryA1Plus: Cấp hiệu suất năng lượng A+ của Liên minh Châu Âu.https://schema.org/EUEnergyEfficiencyCategoryA: Cấp hiệu suất năng lượng A của Liên minh Châu Âu.https://schema.org/EUEnergyEfficiencyCategoryB: Cấp hiệu suất năng lượng B của Liên minh Châu Âu.https://schema.org/EUEnergyEfficiencyCategoryC: Cấp hiệu suất năng lượng C của Liên minh Châu Âu.https://schema.org/EUEnergyEfficiencyCategoryD: Cấp hiệu suất năng lượng D của Liên minh Châu Âu.https://schema.org/EUEnergyEfficiencyCategoryE: Cấp hiệu suất năng lượng E của Liên minh Châu Âu.https://schema.org/EUEnergyEfficiencyCategoryF: Cấp hiệu suất năng lượng F của Liên minh Châu Âu.https://schema.org/EUEnergyEfficiencyCategoryG: Cấp hiệu suất năng lượng G của Liên minh Châu Âu.
Hỗ trợ tên ngắn không có tiền tố URL (ví dụ: EUEnergyEfficiencyCategoryA).
- Danh mục hiệu suất năng lượng của sản phẩm. Hiện tại, chúng tôi chỉ hỗ trợ cách phân loại hiệu suất năng lượng của Liên minh Châu Âu.Ví dụ về các cấp hiệu suất năng lượng:
Thuộc tính nên có
- energyEfficiencyScaleMin và energyEfficiencyScaleMax:
EUEnergyEfficiencyEnumeration- Cấp hiệu suất năng lượng thấp nhất và cao nhất trong thang đo mức tiêu thụ năng lượng theo quy định của Liên minh Châu Âu cho danh mục sản phẩm tương ứng.
Tham khảo thuộc tính
hasEnergyEfficiencyCategoryđể nắm được danh sách giá trị được hỗ trợ.energyEfficiencyScaleMinchỉ định lớp có hiệu suất thấp nhất trên thang đo mức tiêu thụ năng lượng.energyEfficiencyScaleMaxchỉ định lớp có hiệu suất cao nhất.
Ví dụ, đối với sản phẩm có cấp hiệu suất năng lượng “C” trên thang điểm từ “A+++” đến “D”:
{
"@type": "EnergyConsumptionDetails",
"hasEnergyEfficiencyCategory": "https://schema.org/EUEnergyEfficiencyCategoryC",
"energyEfficiencyScaleMin": "https://schema.org/EUEnergyEfficiencyCategoryD",
"energyEfficiencyScaleMax": "https://schema.org/EUEnergyEfficiencyCategoryA3Plus"
}
Nếu không cung cấp
energyEfficiencyScaleMin, giá trị này sẽ được mặc định làhttps://schema.org/EUEnergyEfficiencyCategoryG. Nếu không cung cấpenergyEfficiencyScaleMax, giá trị này sẽ được mặc định làhttps://schema.org/EUEnergyEfficiencyCategoryA3Plus.
Vận chuyển
OfferShippingDetails
OfferShippingDetails cung cấp cho người dùng thông tin về chi phí vận chuyển và khung thời gian giao hàng ước tính dựa trên vị trí của họ cũng như các chính sách vận chuyển của doanh nghiệp. Để sản phẩm của bạn đủ điều kiện cho tính năng nâng cao về thông tin vận chuyển, hãy đảm bảo thêm các thuộc tính OfferShippingDetails sau đây cùng với dữ liệu có cấu trúc Product trên trang sản phẩm.
Đôi khi, người bán có thể cung cấp nhiều phương thức vận chuyển đến một địa điểm (ví dụ: hỏa tốc, giao nhanh trong 2 ngày, và tiêu chuẩn) để người dùng lựa chọn. Bạn có thể biểu thị từng phương thức này bằng cách sử dụng nhiều thuộc tính shippingDetails, mỗi thuộc tính đi kèm với các tổ hợp shippingRate và deliveryTime tương ứng.
Mặc dù OfferShippingDetails không bắt buộc, nhưng nếu muốn thông tin vận chuyển của bạn đủ điều kiện cho tính năng nâng cao, bạn phải cung cấp các thuộc tính sau.
Bạn có thể xem định nghĩa chi tiết về dữ liệu có cấu trúc OfferShippingDetails tại schema.org/OfferShippingDetails.
Thuộc tính bắt buộc
- deliveryTime:
ShippingDeliveryTime- Tổng thời gian từ lúc đơn đặt hàng được xử lý đến khi khách hàng cuối nhận được sản phẩm. Các thuộc tính sau có thể được lồng trong thuộc tính
deliveryTime:handlingTimetransitTime
Không nên cung cấp nhiều giá trị
deliveryTime. Xem thêm danh sách các thuộc tínhShippingDeliveryTimemà Google hỗ trợ. - Tổng thời gian từ lúc đơn đặt hàng được xử lý đến khi khách hàng cuối nhận được sản phẩm. Các thuộc tính sau có thể được lồng trong thuộc tính
- shippingDestination:
DefinedRegion- Chỉ định địa chỉ vận chuyển. Hãy xác định thông tin
shippingDestination.addressCountry. Xem thêm danh sách các thuộc tínhDefinedRegionmà Google hỗ trợ.
- Chỉ định địa chỉ vận chuyển. Hãy xác định thông tin
- shippingRate:
MonetaryAmount- Thông tin về chi phí vận chuyển đến địa điểm đã chỉ định. Bạn phải cung cấp ít nhất một trong hai thuộc tính
shippingRate.valuehoặcshippingRate.maxValue, cùng vớishippingRate.currency.
Chỉ có thể chỉ định một giá trị
shippingRatecho mỗi thuộc tínhOfferShippingDetails. Để chỉ định nhiều mức cước phí, hãy sử dụng nhiều thuộc tínhOfferShippingDetail. - Thông tin về chi phí vận chuyển đến địa điểm đã chỉ định. Bạn phải cung cấp ít nhất một trong hai thuộc tính
- shippingRate.currency:
Text- Đơn vị tiền tệ cho chi phí vận chuyển, theo định dạng ISO 4217 gồm ba ký tự. Đơn vị tiền tệ này phải giống với đơn vị tiền tệ của sản phẩm.
- shippingRate.value hoặc shippingRate.maxValue:
Number- Chi phí vận chuyển đến
shippingDestination. Nếu bạn sử dụng chuỗi để cung cấp giá trị, không bao gồm ký hiệu tiền tệ, dấu phân cách hàng nghìn, hoặc dấu cách.
Để chỉ định vận chuyển miễn phí, hãy đặt giá trị này là 0.
- Chi phí vận chuyển đến
DefinedRegion
DefinedRegion được sử dụng để tạo các khu vực tùy chỉnh, thiết lập thông tin chi tiết về chi phí và thời gian vận chuyển cho nhiều dịch vụ vận chuyển. Thuộc tính này hiện chỉ được hỗ trợ cho một số quốc gia, như đã nêu trong nội dung Thiết lập các khu vực trên Trung tâm trợ giúp của Google Merchant Center.
Thuộc tính bắt buộc
- addressCountry:
Text- Mã quốc gia gồm hai chữ cái, theo định dạng ISO 3166-1 alpha-2.
Thuộc tính nên có
- Chọn addressRegion hoặc postalCode
- Xác định khu vực cho khu vực giao hàng của khách hàng. Nếu bạn bỏ qua thuộc tính này, toàn bộ quốc gia sẽ được coi là khu vực xác định. Có thể liệt kê nhiều khu vực, nhưng không thể kết hợp nhiều cách chỉ định khu vực trong một phiên bản
DefinedRegion.
- Xác định khu vực cho khu vực giao hàng của khách hàng. Nếu bạn bỏ qua thuộc tính này, toàn bộ quốc gia sẽ được coi là khu vực xác định. Có thể liệt kê nhiều khu vực, nhưng không thể kết hợp nhiều cách chỉ định khu vực trong một phiên bản
- addressRegion:
Text- Nếu bạn chỉ định thuộc tính này, mã khu vực phải là mã phân vùng gồm 2 hoặc 3 ký tự theo định dạng ISO 3166-2, không có tiền tố quốc gia. Hiện tại, Google Tìm kiếm chỉ hỗ trợ thuộc tính này tại Hoa Kỳ, Úc, và Nhật Bản. Ví dụ: “NY” (New York, Hoa Kỳ), “NSW” (New South Wales, Úc), hoặc “03” (Iwate, Nhật Bản).
Không nên cung cấp đồng thời cả mã khu vực và mã bưu chính.
- postalCode:
Text- Mã bưu chính. Ví dụ: 94043. Hiện chỉ hỗ trợ mã bưu chính tại Úc, Canada và Hoa Kỳ.
ShippingDeliveryTime
ShippingDeliveryTime dùng để chia sẻ tổng thời gian từ lúc đơn đặt hàng được xử lý đến khi khách hàng cuối nhận được sản phẩm.
Thuộc tính nên có
- handlingTime:
QuantitativeValue(cho thời gian vận chuyển)- Khoảng thời gian từ khi đơn đặt hàng được tiếp nhận cho đến khi hàng xuất kho.
- transitTime:
QuantitativeValue(cho thời gian vận chuyển)- Khoảng thời gian từ khi hàng được gửi đến khi khách hàng cuối nhận được sản phẩm.
QuantitativeValue (cho thời gian vận chuyển)
QuantitativeValue được sử dụng để thể hiện thời gian vận chuyển. Bạn cần chỉ định số ngày tối thiểu và tối đa. (QuantitativeValue cũng được sử dụng cho các mục đích khác, với quy tắc riêng cho từng thuộc tính.)
Thuộc tính bắt buộc
- maxValue:
Number- Số ngày tối đa. Giá trị này phải là số nguyên và không được là số âm.
- minValue:
Number- Số ngày tối thiểu. Giá trị này phải là số nguyên và không được là số âm.
- unitCode:
Text- Đơn vị đo lường cho giá trị tối thiểu/tối đa. Giá trị phải là
DAYhoặcd.
- Đơn vị đo lường cho giá trị tối thiểu/tối đa. Giá trị phải là
Trả lại hàng
MerchantReturnPolicy
Để trang thông tin của người bán đủ điều kiện hiển thị chính sách trả lại hàng, bao gồm chi phí và thời hạn trả lại sản phẩm, hãy sử dụng các thuộc tính sau.
Nếu bạn cung cấp mã đánh dấu chính sách trả lại hàng ở cả cấp độ tổ chức và cấp độ sản phẩm, Google sẽ mặc định ưu tiên chính sách trả lại hàng ở cấp độ sản phẩm.
Thuộc tính bắt buộc
- applicableCountry:
Text- Mã quốc gia áp dụng cho chính sách trả lại hàng, theo định dạng mã quốc gia gồm hai chữ cái theo tiêu chuẩn ISO 3166-1 alpha-2. Bạn có thể chỉ định tối đa 50 quốc gia.
- returnPolicyCategory:
MerchantReturnEnumeration- Loại chính sách trả lại hàng. Hãy sử dụng một trong các giá trị sau:
https://schema.org/MerchantReturnFiniteReturnWindow: Có thời hạn nhất định để trả lại sản phẩm.https://schema.org/MerchantReturnNotPermitted: Không được trả lại.https://schema.org/MerchantReturnUnlimitedWindow: Có thời hạn không giới hạn để trả lại sản phẩm.
Nếu sử dụng
MerchantReturnFiniteReturnWindow, bạn bắt buộc phải cung cấp thuộc tínhmerchantReturnDays. - Loại chính sách trả lại hàng. Hãy sử dụng một trong các giá trị sau:
Thuộc tính nên có
- merchantReturnDays:
Integer- Số ngày kể từ khi giao hàng mà khách hàng có thể trả lại sản phẩm. Bạn chỉ cần cung cấp thuộc tính này nếu đặt
returnPolicyCategorylàMerchantReturnFiniteReturnWindow.
- Số ngày kể từ khi giao hàng mà khách hàng có thể trả lại sản phẩm. Bạn chỉ cần cung cấp thuộc tính này nếu đặt
- returnFees:
ReturnFeesEnumeration- Loại phí trả lại hàng. Hãy sử dụng một trong các giá trị sau:
https://schema.org/FreeReturn: Người tiêu dùng không phải trả phí khi trả lại sản phẩm. Nếu sử dụng giá trị này, đừng thêm thuộc tínhreturnShippingFeesAmount.https://schema.org/ReturnFeesCustomerResponsibility: Người tiêu dùng tự xử lý và thanh toán phí vận chuyển hàng trả lại. Nếu sử dụng giá trị này, đừng thêm thuộc tínhreturnShippingFeesAmount.https://schema.org/ReturnShippingFees: Người bán sẽ tính phí vận chuyển khi người tiêu dùng trả lại sản phẩm. Hãy chỉ định phí vận chuyển (khác 0) bằng thuộc tínhreturnShippingFeesAmount.
- Loại phí trả lại hàng. Hãy sử dụng một trong các giá trị sau:
- returnMethod:
ReturnMethodEnumeration- Loại phương thức trả lại hàng được cung cấp. Bạn chỉ nên sử dụng thuộc tính này khi đặt
returnPolicyCategorylàMerchantReturnFiniteReturnWindowhoặcMerchantReturnUnlimitedWindow. Sử dụng một hoặc nhiều giá trị sau:https://schema.org/ReturnAtKiosk: Trả lại sản phẩm tại kiosk.https://schema.org/ReturnByMail: Trả lại sản phẩm qua đường bưu điện.https://schema.org/ReturnInStore: Trả lại sản phẩm tại cửa hàng.
- Loại phương thức trả lại hàng được cung cấp. Bạn chỉ nên sử dụng thuộc tính này khi đặt
- returnShippingFeesAmount:
MonetaryAmount- Chi phí vận chuyển khi trả lại sản phẩm. Bạn chỉ cần cung cấp thuộc tính này nếu người tiêu dùng phải trả phí vận chuyển khác 0 cho người bán khi trả lại sản phẩm. Trong trường hợp đó, bạn phải thiết lập
returnFeesthànhhttps://schema.org/ReturnShippingFees. Nếu không mất phí trả lại, thiết lậpreturnFeesthànhhttps://schema.org/FreeReturn. Nếu người tiêu dùng phải tự xử lý và thanh toán, thiết lậpreturnFeesthànhhttps://schema.org/ReturnFeesCustomerResponsibility.
- Chi phí vận chuyển khi trả lại sản phẩm. Bạn chỉ cần cung cấp thuộc tính này nếu người tiêu dùng phải trả phí vận chuyển khác 0 cho người bán khi trả lại sản phẩm. Trong trường hợp đó, bạn phải thiết lập
Các phương pháp khác để thiết lập thông tin vận chuyển và trả lại hàng qua Google
Chính sách vận chuyển của nhà bán lẻ có thể rất phức tạp và thay đổi thường xuyên. Nếu bạn có tài khoản Google Merchant Center nhưng gặp khó khăn trong việc cung cấp và cập nhật thông tin vận chuyển và trả lại hàng bằng mã đánh dấu, hãy cân nhắc thiết lập các tùy chọn thông tin vận chuyển và chính sách trả lại hàng trực tiếp trong Trung tâm trợ giúp của Google Merchant Center. Ngoài ra, bạn có thể cấu hình chính sách vận chuyển và trả lại hàng trong Search Console ở cấp tài khoản; chính sách này sẽ tự động được đồng bộ hóa với Merchant Center.
Kết hợp nhiều cấu hình thông tin vận chuyển và trả lại hàng
Khi kết hợp nhiều phương pháp thiết lập thông tin vận chuyển và trả lại hàng, cần chú ý đến cách Google ưu tiên thông tin chính sách dựa trên thứ tự ưu tiên. Ví dụ, nếu bạn cung cấp mã đánh dấu ở cấp tổ chức trên trang web của mình và đồng thời cấu hình chính sách trả lại hàng trong Search Console, Google sẽ chỉ sử dụng thông tin từ Search Console. Nếu bạn gửi nguồn cấp dữ liệu sản phẩm trong Merchant Center và cũng cấu hình thông tin vận chuyển trong Search Console, thông tin từ nguồn cấp dữ liệu trong Merchant Center sẽ ghi đè lên cài đặt trong Search Console.
Dưới đây là thứ tự ưu tiên của các thông tin về chính sách vận chuyển và trả lại hàng (từ mức độ ưu tiên cao nhất, trong đó nguồn cấp dữ liệu có mức độ ưu tiên cao nhất):
- Nguồn cấp dữ liệu được gửi trong Merchant Center ở cấp sản phẩm
- Chế độ cài đặt chính sách trả lại hàng trong Content API for Shopping
- Chế độ cài đặt trong Merchant Center hoặc Search Console
- Mã đánh dấu trang thông tin của người bán ở cấp sản phẩm
- Mã đánh dấu ở cấp tổ chức
Theo dõi kết quả nhiều định dạng bằng Search Console
Search Console là công cụ giúp bạn theo dõi hiệu suất của các trang web trong Google Tìm kiếm. Mặc dù bạn không cần đăng ký Search Console để trang web của mình xuất hiện trong Google Tìm kiếm, việc sử dụng công cụ này có thể giúp bạn hiểu rõ hơn và cải thiện cách Google nhìn nhận trang web của bạn. Bạn nên kiểm tra Search Console trong các trường hợp sau:
- Sau khi triển khai dữ liệu có cấu trúc lần đầu tiên
- Sau khi phát hành mẫu mới hoặc cập nhật mã của bạn
- Định kỳ phân tích lưu lượng truy cập
Sau lần đầu triển khai dữ liệu có cấu trúc
Sau khi Google lập chỉ mục các trang của bạn, hãy sử dụng Báo cáo trạng thái kết quả nhiều định dạng liên quan để phát hiện các vấn đề. Lý tưởng nhất là số lượng mục hợp lệ tăng lên và số lượng mục không hợp lệ không tăng. Nếu bạn phát hiện vấn đề trong dữ liệu có cấu trúc, hãy:
- Sửa các mục không hợp lệ.
- Kiểm tra URL đang hoạt động để xem vấn đề còn tồn tại không.
- Yêu cầu xác thực bằng cách sử dụng báo cáo trạng thái.
Sau khi phát hành các mẫu mới hoặc cập nhật mã
Khi thực hiện các thay đổi đáng kể trên trang web, hãy theo dõi xem số lượng mục dữ liệu có cấu trúc không hợp lệ có tăng lên hay không.
- Nếu số lượng mục không hợp lệ tăng lên, có thể bạn đã triển khai một mẫu mới không hoạt động đúng cách hoặc trang web của bạn tương tác với mẫu hiện có theo cách không hợp lệ.
- Nếu số lượng mục hợp lệ giảm (nhưng số mục không hợp lệ không tăng), có thể bạn đã ngừng nhúng dữ liệu có cấu trúc trên các trang của mình. Sử dụng Công cụ kiểm tra URL để xác định nguyên nhân gây ra vấn đề.
Cảnh báo: Đừng sử dụng đường liên kết lưu trong bộ nhớ đệm để gỡ lỗi trên các trang. Thay vào đó, hãy sử dụng Công cụ kiểm tra URL vì công cụ này hiển thị phiên bản mới nhất của các trang.
Phân tích lưu lượng truy cập định kỳ
Phân tích lưu lượng truy cập bạn nhận được từ Google Tìm kiếm bằng cách sử dụng Báo cáo hiệu suất. Dữ liệu từ báo cáo này sẽ cho bạn biết tần suất trang web xuất hiện dưới dạng kết quả nhiều định dạng trong Tìm kiếm, tần suất người dùng nhấp vào trang, và vị trí trung bình của trang trong kết quả tìm kiếm. Bạn cũng có thể tự động lấy các kết quả này thông qua Search Console API.
Có hai báo cáo trong Search Console liên quan đến dữ liệu có cấu trúc Product:
- Báo cáo Trang thông tin của người bán: Dành cho những trang mà người mua sắm có thể mua sản phẩm.
- Báo cáo Đoạn trích về sản phẩm: Dành cho những trang khác liên quan đến sản phẩm, chẳng hạn như bài đánh giá sản phẩm và trang web tổng hợp.
Cả hai báo cáo này đều đưa ra các lỗi và cảnh báo liên quan đến dữ liệu có cấu trúc Product, nhưng chúng được tách biệt vì có những yêu cầu riêng cho từng trải nghiệm. Ví dụ, Báo cáo Trang thông tin của người bán kiểm tra các đoạn trích về sản phẩm chứa dữ liệu có cấu trúc Offer, do đó những trang không bán sản phẩm chỉ cần tham khảo Báo cáo Đoạn trích về sản phẩm.
Khắc phục sự cố
Nếu bạn gặp sự cố khi triển khai hoặc gỡ lỗi dữ liệu có cấu trúc, hãy tham khảo một trong các tài nguyên trợ giúp dưới đây.
- Nếu bạn đang sử dụng hệ thống quản lý nội dung (CMS) hoặc có người quản lý trang web của bạn, hãy yêu cầu họ hỗ trợ. Đừng quên chuyển tiếp tất cả các thông báo từ Search Console để làm rõ vấn đề cho họ.
- Google không đảm bảo rằng các tính năng sử dụng dữ liệu có cấu trúc sẽ luôn xuất hiện trong kết quả tìm kiếm. Để xem danh sách các lý do phổ biến khiến Google không hiển thị nội dung của bạn trong kết quả nhiều định dạng, hãy tham khảo Nguyên tắc chung về dữ liệu có cấu trúc.
- Có thể có lỗi trong dữ liệu có cấu trúc của bạn. Hãy xem danh sách các lỗi liên quan đến dữ liệu có cấu trúc để xác định vấn đề.
- Nếu trang của bạn bị áp dụng biện pháp thủ công, dữ liệu có cấu trúc trên trang sẽ bị bỏ qua (mặc dù trang vẫn có thể xuất hiện trong kết quả tìm kiếm của Google). Để khắc phục các vấn đề về dữ liệu có cấu trúc, hãy sử dụng Báo cáo biện pháp thủ công.
- Xem lại các nguyên tắc để xác định xem nội dung của bạn có tuân thủ không. Nguyên nhân gây lỗi có thể do bạn sử dụng nội dung hoặc thẻ đánh dấu không hợp lệ. Tuy nhiên, vấn đề có thể không phải là lỗi cú pháp, và do đó, Công cụ kiểm tra kết quả nhiều định dạng có thể không phát hiện được những vấn đề như vậy.
- Khắc phục sự cố thiếu kết quả nhiều định dạng/giảm tổng số kết quả nhiều định dạng
- Hãy dành thời gian để Google thu thập dữ liệu và lập chỉ mục lại. Lưu ý rằng Google có thể mất vài ngày để tìm và thu thập dữ liệu trên trang sau khi bạn xuất bản. Đối với các câu hỏi chung về quá trình thu thập dữ liệu và lập chỉ mục, hãy tham khảo Câu hỏi thường gặp về thu thập dữ liệu và lập chỉ mục trên Google Tìm kiếm.
- Đăng câu hỏi trong diễn đàn của Trung tâm Google Tìm kiếm để nhận sự hỗ trợ từ cộng đồng.
Việc tối ưu hóa dữ liệu có cấu trúc cho trang thông tin của người bán không chỉ giúp sản phẩm của bạn dễ dàng tiếp cận khách hàng hơn mà còn cải thiện hiệu suất kinh doanh trên nền tảng trực tuyến. Bằng cách tuân thủ các hướng dẫn và thực hiện đúng quy trình, bạn có thể đảm bảo rằng sản phẩm của mình sẽ nổi bật trên Google và thu hút được nhiều khách hàng hơn.
